Thứ Ba, 3 tháng 5, 2022

ANTIBIO PRO


 ANTIBIO PRO H10G10GR

NSX: Bayer
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Lactobacillus acidophilus 75 mg
Mô tả:

Chỉ định:

Antibio Pro ức chế vi khuẩn có hại trong đường ruột.

Antibio Pro được dùng trong những trường hợp rối loạn cân bằng hệ vi sinh như:

- Tiêu chảy do nhiễm khuẩn, viêm ruột non, viêm ruột kết.

- Rối loạn tiêu hóa do dùng kháng sinh và hóa trị liệu dài ngày, ngộ độc thức ăn.

- Dự phòng các biến chứng đường tiêu hóa.

Liều dùng:

Người lớn: 1 gói x 3 lần/ngày, dùng đường uống.

Trẻ em: ½ - 1 gói x 2 lần/ngày, dùng đường uống. Có thể uống với nước, nước đường hoặc với sữa, uống giữa các bữa ăn.

Tiêu chảy cấp và táo bón: sử dụng Antibio Pro liều gấp đôi.

Dự phòng: Người lớn: 1 gói x 2 lần/ngày; Trẻ em: ½ gói x2 lần/ngày.

Lưu ý khi sử dụng:

Chú ý: sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Bảo quản:

Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Để trong bao bì kín tránh ánh sáng, dưới 25°Ca

KẸO HIMALAYA SALT H12B


 KẸO HIMALAYA SALT H12B

NSX: Malaysia
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Glucose, tinh thể bạc hà, nước chanh, hương tự nhiên, muối,…
Mô tả:

Kẹo bạc hà hương chanh muối Himalaya Salt Extra Cool với vị bạc hà mát lạnh hòa quyện cùng hương chanh muối chua chua mặn mặn tự nhiên không những giúp bổ sung Vitamin C cho cơ thể, thông mát cổ họng mà còn thổi bùng tinh thần sảng khoái, giúp bạn luôn ở trong trạng thái tỉnh táo và tràn đầy năng lượng.

Công dụng: 

  • Bổ sung Vitamin C, thông mát cổ họng, giảm căng thẳng mệt mỏi. 
     

 

Hướng dẫn sử dụng:

  • Dùng trực tiếp 

KẸO EUGICA HŨ400V


 KẸO EUGICA HŨ400V

NSX: Mega
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Thành phần Mỗi viên ngậm chứa: Tinh dầu bạc hà 7mg, Tinh dầu khuynh diệp 0.6mg, Tinh dầu gừng 0.6mg, Tinh dầu tần 0.6mg, Tinh dầu quế 1mg
Mô tả:

Công dụng:

Làm ấm và thông cổ, giúp ngăn ngừa và làm dịu cơn ho, giảm đau rát họng và khản tiếng.

Liều dùng và cách dùng:

Có thể ngậm kẹo Eugica candy nhiều lần trong ngày, mỗi lần ngậm 1 viên.

Tối đa 20 viên/ ngày.

Đối tượng sử dụng:

Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.

Bảo quản:

Nơi khô ráo thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp.

SENSA COOLS


 SENSA COOLS H6G7GR

NSX: Indonesia
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Bột sủi thanh nhiệt Sensa Cools gói 7g (hộp 6 gói) được bào chế từ các dược thảo truyền thống, Chiết xuất chanh, vỏ quế, Vitamin C và đường Sucrose theo phương pháp tiên tiến.
Mô tả:

Đối tượng sử dụng 

  • Người bị nhiệt miệng, nóng trong người, ăn các món ăn cay nóng.

Cách dùng

 

  • Hòa tan gói Sensa Cools vào 150ml nước.
  • Dùng muỗng khuấy đền từ 18-20 lần.
  • Thưởng thức ngay.

EYELIGHT


 EYELIGHT GANAT H30V

NSX: DHG Pharma
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Dầu gấc nguyên chất 200 mg Vitamin E 5 IU Butyl hydroxy toluen, dầu nành, gelatin, glycerin, sorbitol nước, kali sorbat, vanilin, acid citric monohydrat, glycin.
Mô tả:

CÁCH DÙNG: 

Uống ngay sau bữa ăn.

  • Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: Uống 4 viên một ngày, chia làm nhiều lần.
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 6 viên một ngày, chia làm nhiều lần.

CÔNG DỤNG:

  • Sản phẩm có công dụng phòng ngừa các bệnh về mắt như quáng gà, khô giác mạc do thiếu vitamin A.
  • Giúp hạn chế quá trình lão hóa.

 

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG: 

  • Trẻ em trên 6 tuổi và người lớn cần tăng cường thị lực do làm việc thường xuyên trên máy tính, đọc sách, xem tivi; hay bị nhức mỏi mắt, khô mắt do thiếu vitamin A, người sau phẫu thuật mắt.

BIPP C


 BIPP C H35G10V

NSX: DHG Pharma
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Hàm lượng trong 1 viên: Vitamin C 50 mg Glucose 100 mg Magnesi stearat, đường, màu sunset yellow lake E110, màu tartrazin lake, vanilin, bột hương cam, natri carboxymethylcellulose.
Mô tả:

CÔNG DỤNG:

  • Bổ sung vitamin C cho cơ thể, hỗ trợ tăng cường sức đề kháng, bảo vệ thành mạch.

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:

  • Trẻ em và người lớn cần bổ sung vitamin C.
  • Người có sức đề kháng kém.

CÁCH DÙNG:

  • Bipp Cam nên được sử dụng hàng ngày.
     
  • Ngậm cho tan từ từ trong miệng. 
     
  • Trẻ em từ 4 - 9 tuổi: ngậm từ 4 - 10 viên/ ngày.
     
  • Trẻ em > 9 tuổi và người lớn: ngậm từ 5 - 20 viên/ ngày.

BẢO QUẢN: 

  • Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Chú ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

YELIGHT XANH H30V


 YELIGHT XANH H30V

NSX: DHG Pharma
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Beta-caroten......1,5 mg; Vitamin D3......100 IU; Lutein......1,5 mg; Vitamin E......10 IU; Zeaxanthin......0,3 mg; Đồng......0,75 mg; Vitamin B1......1,4 mg; Magnesi......25 mg; Vitamin B2......1,6 mg; Mangan......0,75 mg; Vitamin B5......6 mg; Selen......10 mcg; Vitamin B6......2 mg; Kẽm......3 mg; Vitamin PP......18 mg; Dicalci hydrogenphosphat......330 mg; Avicel, PVP K30, ludipress, sodium starch glycolat, magnesi stearat, sepifilm, HPMC, PEG 6000, titan dioxyd, talc, màu thực phẩm (oxyd sắt đỏ, oxyd sắt vàng, màu nhũ bạc).
Mô tả:

Công dụng:

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho đôi mắt, giúp mắt khỏe mạnh. Hỗ trợ ngăn ngừa lão hóa mắt: đục thủy tinh thể, tăng nhãn áp, thoái hóa hoàng điểm, thoái hóa võng mạc.

Đối tượng sử dụng:

Người có dấu hiệu nhức mắt, mỏi mắt, mờ mắt do mắt làm việc nhiều, thiếu dinh dưỡng cho mắt. Người đọc sách, xem ti vi, làm việc thường xuyên trên máy vi tính.

Cách dùng:

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1 viên x 1 - 2 lần/ ngày.

Uống sau bữa ăn. 

CỐM THỎ


 CỐM THỎ B10CON

NSX: Hà Minh
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Rau má................................500mg Vitamin b1............................10mg Vitamin b2............................2.5mg Vitamin b6........................... 4mg Vitamin PP........................... 25mg Canxi................................ 50mg
Mô tả:

Công dụng

  • Cốm thỏ cho bé giúp bổ sung canxi, các vitamin thiết yếu cho cơ thể.

  • Giúp trẻ ăn ngon, ngủ ngon hơn.

Cách dùng

  • Uống 2 - 4 lần/ngày.

  • Mỗi lần uống sử dụng 1 thìa cà phê tương đương với 2 - 3g cốm.

  •  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.

 

 

Lưu ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

RUTIN C


 RUTIN C H100VN

NSX: DAKTIN
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Rutin 4.8mg Vitamin C 25mg Phụ liệu vừa đủ 1 viên
Mô tả:

Chỉ định:

  • Phòng và điều trị thiếu vitamin C

  • Các chứng chảy máu do thiếu vitamin C, xơ cứng, tăng huyết áp, ban xuất huyết, chứng giãn tim mạch.

  • Tăng sức đề kháng ở cơ thể cho những người mắc bệnh nhiễm khuẩn, cảm cúm , mệt mỏi, nhiễm độc.

  • Thiếu máu do thiếu sắt.

  • Phối hợp với các thuốc chống dị ứng.

Cách dùng - Liều dùng: 

  • Đối với người lớn, bạn có thể uống  2-3 viên/lần/ngày và đối với trẻ em có thể uống 2 viên/ lần/ ngày. Mỗi ngày nên uống từ 2-3 lần. 

Chống chỉ định:

  • Không dùng cho người bị thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase.

  • Không dùng thuốc cho những người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat , bị bệnh thalassemia .

  • Không được dùng cho trường hợp nghẽn mạch và máu có độ đông cao.

  • Không dùng cho bệnh nhân quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ:

  • Tăng Oxalat niệu

  • Buồn nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng,

  • Mệt mỏi, mặt đỏ bừng, nhức đầu,

  • Mất ngủ,

  • Nếu dùng liều 1g Vitamin C hàng ngày có thể xảy ra tình trạng tiêu chảy.

  • Một số trường hợp xảy ra rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh thực vật nhẹ, không cần phải ngưng điều trị.

Thận trọng:

  • Trong quá trình sử dụng thuốc cần phải chú ý nếu gặp bất kỳ biểu hiện bất thường nào trong cơ thể bạn nên ngừng uống thuốc và đến gặp bác sĩ để được tư vấn và điều trị kịp thời.

  • Một số trường hợp uống thuốc quá liều có thể xảy ra tình trạng bị viêm dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy,..cần phải đưa đến bác sĩ điều trị ngay.

  • Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú cần phải hết sức thận trọng khi sử dụng thuốc. Nghiêm cấm việc tự ý dùng thuốc, nếu trong trường hợp bắt buộc phải uống thuốc theo quy định của bác sĩ.

  • Khi sử dụng đồng thời 200mg vitamin C cùng với 30mg nguyên tố sắt sẽ làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày - ruột nhưng đối với đa số người bệnh đều có khả năng hấp thu sắt mà không cần phải sử dụng thêm vitamin C.

  • Việc sử dụng đồng thời vitamin C và fluphenazin có thể dẫn đến giảm nồng độ fluphenazin huyết tương.

  • Dùng đồng thời vitamin C với as-pirin sẽ làm tăng sự bài tiết vitamin C và làm giảm sự bài tiết thuốc as-pirin trong nước tiểu. Bên cạnh đó việc axit hóa c của nước tiểu sau khi sử dụng vitamin C có thể làm thay đổi sự bài tiết của các thuốc khác.

  • Khi uống vitamin C liều cao có thể phá hủy vitamin B12 vì vậy bạn nên uống 2 thuốc này cách nhau khoảng 1 giờ.

  • Khi uống vitamin C sẽ làm tăng sự giả tạo glucose nếu định lượng bằng thuốc thử đồng sulfat và sẽ giảm giả tạo lượng glucose khi định lượng bằng phương pháp  glucose oxydase.

  • Thuốc tiêm vitamin C tương kỵ về mặt vật lý với thuốc tiêm penicilin G kali.

ADRENOXYL 10MG


 ADRENOXYL 10MG H64V

NSX: Sanofi
Nhóm: THUỐC KHÁC

 Thành phần Carbazochrom 10mg
Mô tả:

 

 

Liều dùng:

- Người lớn: 1 - 3 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn một giờ.

- Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi: 1 - 2 viên/ngày, nên uống trước các bữa ăn.

- Nhũ nhi: ½ - 1 viên/ngày.

- Phòng ngừa trong phẫu thuật: uống vào ngày trước và ½ giờ trước khi mổ.

Lưu ý khi sử dụng:

Để xa tầm tay trẻ em.

Nếu các triệu chứng vẫn còn dai dẳng, hỏi ý kiến bác sĩ.

Bảo quản:

Nơi khô nhiệt độ không quá 30°C. 

TRANSAMIN 500MG


 TRANSAMIN 500MG VI10V

NSX: Japan
Nhóm: THUỐC KHÁC

 Thành phần Tranexamic acid
Mô tả:

Chỉ Định:

  • Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết.

  • Rong kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu cam.

Liều lượng và cách dùng:

  • Người lớn: Liều hàng ngày 250 - 4000 mg, chia làm 3 - 4 lần.

  • Liều thông thườngUống 2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

  • Đái ra máu: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày cho đến khi không còn đái ra máu nữa.

  • Chảy máu mũi nặng: Uống 4 viên/lần, 3 lần/ngày trong vòng 4-10 ngày

  • Rong kinh: Uống 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày trong 3-4 ngày.

Chống Chỉ Định:

  • Quá mẫn với acid tranexamic.

  • Có tiền sử mắc bệnh huyết khối.

  • Trường hợp phấu thuật hệ thần kinh trung ương, chảy máu hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc trường hợp chảy máu não khác

Tác Dụng Phụ:

  • Thường gặp: Chóng mặt, rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, ỉa chảy.

  • Hiếm gặp: Thay đổi nhận thức màu của mắt.

HASANFLON 500


 HASANFLON 500 H30VBF

NSX: Hasan
Nhóm: THUỐC KHÁC

 Thành phần Hoạt chất: Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt tương ứng: Diosmin 450mg. Hesperidin 50mg; Tá dược: Avicel M101, HPMC 615, Prejel Pa5, Natri starch glycolat, Talc, Magnesistearat, HPMC 606, PEG 6000, Titan dioxyd, sắt oxyd đỏ, sắt oxyd vàng, Natri lauryl sulphat.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Điều trị các dấu hiệu và triệu chứng của suy tĩnh mạch mạn tính vô căn hay thực thể với các triệu chứng biểu hiện ở chi dưới như nặng chân, đau chân, bứt rứt, phù, co cứng cơ ban đêm...

  • Điều trị các triệu chứng của cơn trĩ cấp và bệnh trĩ mạn.

Liều dùng:

  • Dùng đường uống. Nên uống vào cuối các bữa ăn.

  • Suy tĩnh mạch: 2 viên/ngày, chia làm 2 lần, uống vào buổi trưa và buổi tối.

  • Cơn trĩ cấp: 6 viên/ngày trong 4 ngày đầu, sau đó 4 viên/ngày trong 3 ngày tiếp theo, duy trì: 2 viên/ngày.

  • Bệnh trĩ mạn: 2 viên/ngày.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với Diosmin, Hesperidin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ:

  • Một số trường hợp gặp rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh thực vật nhẹ, không cần ngưng điều trị.

DIOSMIN 500


 DIOSMIN 500 H60VN

NSX: Stellapharm
Nhóm: THUỐC KHÁC

 Thành phần Hoạt chất: Diosmin 450mg. Hesperidin 50mg. Tá dược:Gelatin, Magnesi stearat, Microcrystallin cenllulose (comprecel M102), tinh bột Natri glycotat, Talc, Glycerol, Macrogol 6000, Hypromellose 6cps, Natri lauryl suflat, Titan dioxyd, oxyd sắt đỏ, Oxy sắt vàng.
Mô tả:

Chỉ định:

Điều trị những triệu chứng liên quan đến suy tĩnh mạch-mạch bạch huyết (nặng chân vào buổi sáng (do mạch máu), đau chân).

Điều trị triệu chứng liên quan đến cơn trĩ cấp.

Liều dùng:

Suy tĩnh mạch: 2 viên/ngày, một viên buổi trưa và một viên buổi tối.

Trĩ cấp: 4 ngày đầu: 6 viên/ngày, 3 ngày tiếp theo: 4 viên/ngày.

Cách dùng:

Diosmin 500 được dùng bằng đường uống trong bữa ăn.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

 

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh thực vật nhẹ.