Thứ Ba, 3 tháng 5, 2022

THUỐC KHÁC


 



DAFLON 500MG


 DAFLON 500MG H4VI15V

NSX: Servier
Nhóm: THUỐC KHÁC

 Thành phần Diosmin.................450mg Hesperidin..............50mg
Mô tả:

 Chỉ định:

  • Trợ tĩnh mạch (tăng trương lực tĩnh mạch) và bảo vệ mạch (tăng sức đề kháng của các mạc máu nhỏ) các triệu chứng có liên quan đến suy tuần hoàn tĩnh mạch bạch huyết (nặng chân, đau, chân khó chịu vào buổi sáng sớm). Điều trị các dấu hiệu chức năng có liên quan đến cơn đau trĩ cấp.

Liều dùng và cách dùng:

  • Uống vào thời gian bữa ăn.

  • Suy tĩnh mạch: 2 viên mỗi ngày (trưa và tối).

  • Trĩ cấp: 4 ngày đầy mỗi ngày 6 viên, sau đó mỗi ngày 4 viên trong 3 ngày tiếp theo.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng:

  • Cơn đau trĩ cấp: Cần phân biệt với các bệnh hậu môn vì thuốc không thể thay thế được các trị liệu chuyên biệt cho các bệnh hậu môn khác. Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú.

Bảo quản: 

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

KẸO CON VỊT


 KẸO CON VỊT B4CON

NSX: Domesco
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Vitamin C 20mg Phụ liệu: acid citric, đường trắng, lactose, Povidon K90, màu Erythrosin lake E127, màu sunset yellow lake E110, bột mùi cma, bột mùi dâu, talc, magnesi stearat.
Mô tả:

Công dụng:

  • Giúp phòng ngừa và cải thiện các triệu chứng do thiếu vitamin C.

  • Nâng cao sức đề kháng cho cơ thể.

Liều dùng và cách dùng:

  • Ngậm cho tan từ từ trong miệng.

  • Trẻ em 3 - 9 tuổi: 4 - 8 viên/ngày.

  • Người lớn và trẻ em lớn hơn 9 tuổi: 10 - 15 viên/ngày.

ORESOL


 ORESOL - 3B H40G4,1GR

NSX: Á CHÂU
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Glucose khan...............2,7g; Natri citrat...............0,58g; Natri clorua...............0,57g; Kali clorua.............0,3g; Vitamin B6...............1,5mg; Vitamin B1...............1,2mg; Vitamin B2...............1,2mg; Phụ liệu...............vừa đủ 1 gói.
Mô tả:

Công dụng:

Bù nước và điện giải, hỗ trợ bổ sung năng lượng, giúp cơ thể nhanh hồi phục trong các trường hợp mất nước và điện giải do: tiêu chảy, sốt cao, nôn mửa, hay khi hoạt động thể lực.

Đối tượng sử dụng:

Người bị mất nước do tiêu chảy, sốt cao, nôn mửa, mất nước trong các trường hợp lao động nặng (chơi thể thao, luyện tập nặng nhọc, vận động viên, những người làm việc trong môi trường nắng nóng,...).

Cách dùng - Liều dùng:

Pha 1 gói trong 200ml nước đun sôi để nguội.

Dự phòng mất nước do tiêu chảy: liều trung bình 10ml/kg thể trọng sau mỗi lần đi phân lỏng. 

Bủ mất nước từ nhẹ đến vừa trong trường hợp tiêu chảy: liều trung bình 75 ml/kg thể trọng trong 4 giờ đầu. Sau 4 giờ, đánh giá lại tình trạng. Nếu không còn dấu hiệu mất nước chuyển sang liều phòng ngừa. Nếu vẫn còn dấu hiệu mất nước lặp lại liều trên. Nếu xuất hiện các dấu hiệu mất nước nặng, chuyển bệnh nhân đến bệnh viện ngay.

Phòng ngừa mất nước trong các trường hợp khác (không do tiêu chảy): uống dung dịch Oresol từng ngụm theo khả năng.

Lưu ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

POLYGYNAX


 POLYGYNAX(OV) H2VI6V

NSX: France
Nhóm: NỘI TIẾT TỐ - PHỤ KHOA - 

 Thành phần Mỗi viên chứa: Neomycin sulfat 35000IU; Polymyxin B sulfat 35000IU; Nystatin 100000IU
Mô tả:

Chỉ định:

  • Huyết trắng do nhiễm nấm Candida âm đạo, viêm âm đạo nhiễm khuẩn không đặc hiệu, viêm âm hộ.

Liều lượng - Cách dùng

  • Người lớn: đặt 1 viên vào sâu trong âm đạo mỗi tối, dùng trong 6 ngày. 
  • Nhiễm khuẩn mãn tính hay trầm trọng đặt 1 - 2 viên/ngày x 6 - 12 ngày vào buổi sáng & buổi tối. Không nên ngưng trị liệu dù đang trong thời kỳ kinh nguyệt.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tương tác thuốc:

  • Có thể làm giảm độ bền của bao cao su.


PHYTOGYNO


 PHYTOGYNO (VÒI) C250ML

NSX: OPODIS
Nhóm: NỘI TIẾT TỐ - PHỤ KHOA - NAM KHOA

 Thành phần Alpha – Terpineol thiên nhiên 0.75g (chiết xuất tinh khiết từ tinh dầu tràm) Tá dược và hương liệu vừa đủ 250ml
Mô tả:

Công Dụng

PHYTOGYNO dùng để phòng ngừa và điều trị các bệnh viên nhiễm đường sinh dục, khử mùi hôi giúp vùng kín luôn sạch sẽ. PHYTOGYNO được chỉ định cho các trường hợp:

  • Dùng để vệ sinh hằng ngày, đặc biệt là trong những ngày hành kinh, phụ nữ trong thời kỳ thai sản.

  • Phòng ngừa và điều trị các bệnh viêm nhiễm phụ khoa: viêm âm đạo, âm hộ, khí hư, huyết trắng, nấm Candida.

  • Điều trị ngứa và khử mùi hôi vùng kín do vi nấm, vi khuẩn.

  • Vệ sinh vùng sinh dục cho nam, nữ trước và sau khi quan hệ tình dục.

  • Nam giới bị viêm ngứa vùng sinh dục.

Hướng Dẫn Sử Dụng

  • Thấm ướt vùng kín hoặc vùng da bị viêm nhiễm, cho khoảng 2 – 3ml dung dịch PHYTOGYNO vào lòng bàn tay, nhẹ nhàng xoa đều khoảng 1 phút, sau đó rửa lại bằng nước sạch nhiều lần.
  • Có thể dùng 3 – 4 lần trong ngày

PHỤ KHOA


 






GYNOFAR


 GYNOFAR TH40C250ML

NSX: Pharmedic
Nhóm: NỘI TIẾT TỐ - PHỤ KHOA - NAM KHOA

 Thành phần Đồng sulfat.......0,250g. Tá dược...........vừa đủ 100ml.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Trị ngứa âm hộ, viêm âm đạo, huyết trắng và sát trùng ngoài da như vết thương, mụn nhọt, rôm sảy.

Liều dùng và cách dùng:

  • Vệ sinh phụ nữ: Pha 1 muỗng canh thuốc (15 ml) vào 1 lít nước sạch để rửa.
     
  • Sát trùng ngoài da:
     
  • Vết thương, mụn, ngứa lở: Pha 1 muỗng cà phê thuốc (5 ml) với 4 muỗng nước sạch để rửa.
     
  • Rôm, sảy, da mặt nhờn: Pha 1 muỗng cà phê thuốc (5 ml) vào 1 ly nước sạch để rửa.
     
  • Lác, lang ben, nấm kẽ chân tay: Dùng nguyên chất bôi lên da.
     
  • Gàu: Dùng nguyên chất để gội đầu.

 Chống chỉ định:

  • Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
     
  • Liên quan đến Menthol: trẻ em dưới 30 tháng tuổi không được dùng.

SÂM NHUNG BỔ THẬN TW2 C30V


 SÂM NHUNG BỔ THẬN TW2 C30V

NSX: QT USA
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Nhung hươu.....................................2,4mg Cam thảo.............................................5mg Nhâm sâm.........................................7,2mg Đảng sâm.........................................24mg Xuyên khung.....................................28mg Bạch linh............................................40mg Đương quy.........................................40mg Ba kích.............................................60mg Hoài sơn.............................................76mg Liên nhục..........................................88mg Cao đặc cá dược liệu......................300mg Tá dược vừa đủ 1 viên
Mô tả:

Công dụng của Sâm nhung bổ thận Tw2:

  • - Hỗ trợ dưỡng huyết tư âm,
  • - Bổ thận, cố tinh.
  • - Bổ thận tráng dương.

Cách Dùng- liều dùng Sâm nhung bổ thận Tw2:

  • Ngày uống 2 lần mỗi lần.
  • Trẻ em 10- 15 tuổi: uống 1 viên/ lần Người lớn:
  • - Liều dự phòng: 1- 2 vien/lần
  • - Liều điều trị: 2- 3 viên/ lần
  • - Liều duy trì: 1 viên/ lần Uống trước khi ăn 30 phút.
  • Mỗi đợt dùng từ 30- 45 ngày để đạt hiệu quả điều trị cao 

NAM KHOA


 






ROCKET 1H H6VNA


 ROCKET 1H H6VNA

NSX: Thái Dương
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Chiết xuất tảo đỏ 180mg; Chiết xuất Bạch tật lê 186,9mg; Chiết xuất Bá bệnh 121mg; Phụ liệu: Vừa đủ 1 viên nang cứng.
Mô tả:

Công Dụng:

  • Hỗ trợ bổ thận dương.
  • Hỗ trợ tăng cường sinh lực.
  • Hỗ trợ làm chậm quá trình mãn dục ở nam giới.
  • Hỗ trợ cải thiện các triệu chứng: Mệt mỏi, đau lưng, mỏi gối.

Đối Tượng:

  • Nam giới từ 18 tuổi trở lên sinh lý suy giảm, xuất tinh sớm, liệt dương, nam giới đang trong thời kỳ mãn dục.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Mỗi lần uống 1 viên. Nên uống trước khi đi ngủ khoảng 2-5 giờ

Lưu ý:

  • Không dùng cho phụ nữ và nam giới dưới 18 tuổi, người huyết áp cao, suy tim, bệnh ký về tim mạch, người trên 75 tuổi.
  • Không dùng quá liều hướng dẫn.
  • Không dùng khi uống rượu bia, đồ uống có gas, chất kích thích trong vòng 24 giờ.
  • Hiếm gặp một số trường hợp có thể xuất hiện các dấu hiệu: Nóng bừng mặt, ngạt mũi, đau đầu, cương cứng kéo dài, các dấu hiệu này sẽ tự hết sau đó.

Bảo Quản:

  • Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng trực tiếp

ROCKET + H45V


 ROCKET + H45V

NSX: Thái Dương
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Đảng sâm 400 mg, Thục địa 400 mg, Bạch truật 200mg, Can khương 80mg, chiết xuất Macca 30mg, Bá bệnh 30 mg, Bạch tật lê 30 mg, Sâm cau 30mg, Nấm ngọc cẩu 30 mg, Phụ liệu (natri benzoate, Talc, Mg stearate) vừa đủ 1 viên nang cứng.
Mô tả:

Công dụng:
  • Hỗ trợ bổ thận dương.
  • Hỗ trợ tăng cường sinh lực.
  • Hỗ trợ làm chậm quá trình mãn dục ở nam giới như: Người mệt mỏi, đau lưng, mỏi gối, rối loạn cương dương, xuất tinh sớm.

Đối tượng sử dụng: 

  • Nam giới có chức năng sinh lý suy giảm, xuất tinh sớm, rối loạn cương dương, nam giới đang trong thời kì mãn dục

Hướng dẫn sử dụng:

  • Uống vào buổi sáng, hoặc/và buổi tối trước khi đi ngủ. Ngày uống 1-2 lần, mỗi lần uống 2 viên.

Chú ý: 

  • Không dùng cho nam giới dưới 18 tuổi

BIO-ACIMIN GOLD


BIO-ACIMIN GOLD H30G4GR

NSX: Vigerpharm

Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Lactobacillus ≥ 108CFU Bacillus subtilis ≥ 108CFU Bacillus clausii ≥ 108CFU Saccharomyces boulardii ≥ 108CFU DHA 10% 5mg Coenzym Q10 5mg Beta Glucan 80% 10mg Immunepath-IP 10mg Vitamin B1 0,5mg Vitamin B2 0,5mg Vitamin B5 2mg Vitamin B6 0,5mg Acid folic 150 µg Vitamin D3 80UI Selen hữu cơ 10µg Kẽm 1mg Calci lactat 100mg Taurin 2mg L-Lysin HCl 40mg Tinh chất men bia 1,2g
Mô tả:

Công dụng:

  • Bổ sung vi khuẩn có ích, ức chế vi khuẩn có hại, giúp lập lại cân bằng hệ vi sinh đường ruột. Phòng và hỗ trợ giảm rối loạn tiêu hóa do loạn khuẩn đường ruột hoặc do dùng thuốc kháng sinh dài ngày.

  • Bổ sung vi chất và các acid amin thiết yếu cho cơ thể, kích thích ăn ngon, tăng cường hấp thu dưỡng chất.

  • Tăng cường hệ miễn dịch tự nhiên, nâng cao sức đề kháng. Hỗ trợ phát triển não bộ, tăng sự nhạy bén, nhận biết và tư duy nhanh.

Cách dùng:

Trẻ em:

  • Trẻ bị rối loạn tiêu hoá, đầy bụng, khó tiêu, tiêu chảy, táo bón, phân sống, loạn khuẩn đường ruột, do dùn g kháng sinh: Dùng 4 gói/ngày, cách 3-4 tiếng dùng 1 gói.
  • Trẻ suy dinh dưỡng, biếng ăn, kém hấp thu: Dùng 2-3 gói/ngày, trong vòng 30 phút sau ăn (dùng như nguồn bổ sung dinh dưỡng 2 gói/ngày).
  • Trẻ hay ốm yếu, sức đề kháng kém, trẻ trong giai đoạn phát triển trí não: Dùng 2-3 gói/ngày.
  • Dùng pha với sữa, nước hay thức ăn của trẻ (không dùng với nước sôi).

Người lớn:

  • Uống 3 - 4 gói/ngày, dùng trong các trường hợp đầy bụng, khó tiêu, táo bón, tiêu chảy, phân sống, loạn khuẩn đường ruột do dùng kháng sinh, uống nhiều bia rượu.
  • Mỗi đợt dùng 4 - 6 tuần, năm dùng 3 - 4 đợt.

 

 

Đối tượng sử dụng:

  • Những người rối loạn tiêu hoá do loạn khuẩn ruột, chức năng tiêu hoá suy giảm: Đầy bụng, khó tiêu, tiêu chảy, táo bón, phân sống.
  • Người dùng nhiều kháng sinh, rượu, thuốc kháng lao, ngộ độc thức ăn.
  • Trẻ em còi xương suy dinh dưỡng, biếng ăn, hay ốm vặt.
  • Người suy giảm hệ miễn dịch, sức đề kháng.

 

Chú ý: Sản phẩm không phải là thuốc không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.