Thứ Ba, 3 tháng 5, 2022

VƯƠNG BẢO


 VƯƠNG BẢO H20VN

NSX: Thái Minh
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Cao Náng hoa trắng 310 mg Cao Hải trung kim 175 mg Cao Tàu bay 125 mg Cao Sài hồ nam 100 mg
Mô tả:

Công dụng Vương Bảo:

  • Giúp hỗ trợ làm giảm kích thước và hạn chế sự phát triển của u phì đại tiền liệt tuyến
  • Giúp cải thiện các rối loạn tiểu tiện ở nam giới có u xơ tiền liệt tuyến

Đối tượng sử dụng của Vương Bảo:

  • Nam giới bị u xơ tiền liệt tuyến, hoặc sử dụng để hỗ trợ sau phẫu thuật
  • Nam giới ở tuổi trung và cao niên, có các triệu chứng rối loạn tiểu tiện như: tiểu đêm, tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu không hết, tiểu nhiều lần, tia nước tiểu yếu…
  • Không dùng cho người có tác dụng không mong muốn hoặc mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.

Cách dùng:

  • Ngày uống 4 viên chia 2 lần, khi có kết quả tốt có thể giảm xuống 2 viên/ngày.
  • Nên sử dụng sản phẩm trước bữa ăn 30 phút hoặc sau khi ăn 1 giờ.
  • Nên sử dụng liên tục một đợt từ 3-6 tháng để có kết quả tốt nhất.

NORMOGASPAIN H2T10VN


 NORMOGASPAIN H2T10VN

NSX: NH Pharma
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Natri hydrocarbonat 170 mg Natri sulfat khan 285 mg Natri dihydrophosphat 195 mg Tá dược vừa đủ 1 viên (Natri carbonat, acid citric khan, povidon, natri benzoat)
Mô tả:

Chỉ định :

  • Giảm độ acid của dạ dày.

  • Dùng điều trị các cơn nóng rát, ợ chua, triệu chứng của loét đường tiêu hóa do thừa acid dịch vị.

Liều lượng & Cách dùng: 

  • Hoà tan 1 – 2 viên thuốc trong nửa ly nước.

  • Uống sau khi ăn hoặc lúc đau theo hướng dẫn của bác sĩ.

  • Không nên uống quá 6 lần trong ngày.

  • Nếu thuốc không đủ tác dụng phải đến khám bác sĩ.

Chống chỉ định :

  • Viêm loét đại tràng, trực tràng, bệnh Crohn, hội chứng tắc / bán tắc ruột, hội chứng đau bụng chưa rõ nguyên nhân.

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng :

  • Tránh dùng lâu dài với liều cao hơn liều khuyến cáo ở người bệnh mở thông đại tràng.

  • Không dùng thuốc cho người bệnh có chức năng thận kém hoặc người bệnh đang thẩm tách.

  • Không dùng cho phụ nữ mang thai nếu không có chỉ định của Bác sĩ.

  • Khi sử dụng chế độ ăn kiêng, dùng ít hay không dùng muối Natri, cần chú ý mỗi viên NORMO-OPC có chứa 420mg Natri.

Tác dụng không mong muốn: 

  • Dùng quá nhiều natri hydrocacbonat có thể gây nhiễm kiềm chuyển hóa, phù.
  • Cần chú ý đặc biệt đến khả năng gây giảm Kali huyết và tăng Natri huyết.
  • Natri hydrocacbonat tác dụng có hại chủ yếu là ở đường tiêu hóa. Ðã thấy gây ỉa chảy nhẹ nhưng rất hiếm.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Natri bicarbonat làm kiềm hóa nước tiểu, nên có thể làm giảm sự thải trừ quinidin, amphetamin, pseudoephedrin, các thuốc cường giao cảm khác; vì vậy làm tăng độc tính các thuốc này.

  • Natri bicarbonat có thể tương tác với lithi, làm tăng sự thải trừ lithi.

  • Tránh dùng natri bicarbonat với rượu.

  • Khi dùng phối hợp natri bicarbonat với sucralfat, cần chú ý là sucralfat có hiệu quả nhất trong môi trường acid. Do đó, hiệu quả sẽ giảm nếu dùng với thuốc chống acid.

  • Sự hấp thu của một số lớn các thuốc giảm đi hoặc chậm lại khi phối hợp với uống thuốc chống acid. Có thể kể một số thuốc sau: digoxin, các tetracyclin, ciprofloxacin, rifampicin, clopromazin, diflunisal, penicilamin, warfarin, quinidin và các thuốc kháng cholinergic.

PHARMATON ESSENTIAL C30VN


 PHARMATON ESSENTIAL C30VN

NSX: Germany
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Magnesi (dưới dạng Magnesi oxyd nặng DC)......56,25mg; Vitamin C (Ascorbic Acid)......80mg; Vitamin E (dưới dạng DL-alpha Tocopheryl acetat)......12mg; Vitamin B3 (Niacin) (dưới dạng Niacinamid)......17,5mg; Sắt (dưới dạng Sắt fumarat)......4,35mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm oxyd)......10mg; Pantothenic acid (dưới dạng Canxi D-Pantothenat)......6,3mg; Mangan (dưới dạng Mangan sulfat monohydrat)......2mg; Vitamin A (từ Beta caroten)......2666,4 IU; Vitamin B6 (dưới dạng Pyridoxin hydroclorid)......2,8mg; Vitamin B1 (dưới dạng Thiamin mononitrat)......2,1mg; Đồng (dưới dạng Đồng sulfat).......1mg; Vitamin B2 (Riboflavin).......2,2mg; Vitamin B9 (Folic acid)......300µg; Selen (dưới dạng Natri selenit)......55µg; Biotin.......30µg; Vitamin D3 (Cholecalciferol)......5µg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin)......3µg; Phụ liệu......vừa đủ 1 viên.
Mô tả:

Đối tượng sử dụng:

Những người hoạt động tiêu tốn nhiều sức lực và trí lực đều cần tiếp thêm năng lượng để duy trì cơ thể khỏe mạnh, giảm mệt mỏi, căng thẳng và tăng cường sự tập trung, minh mẫn giải quyết công việc, bài vở. Điều này đặc biệt cần thiết trong các trường hợp:

Nhân viên văn phòng làm việc trong thời gian cao điểm.

Người lao động nặng.

Sinh viên trong giai đoạn thi cử.

Vận động viên trong thời gian luyện tập.

Người già sức khỏe kém.

Người cần phục hồi sức khỏe.

Công dụng:

Pharmaton Essential bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ giảm mệt mỏi, giúp tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho cơ thể.

Hướng dẫn sử dụng:

Uống 1 viên mỗi ngày. Uống vào buổi sáng với một ly nước, thích hợp nhất là trong bữa sáng.

Lưu ý:

Không dùng quá liều khuyến cáo.

Không dùng sản phẩm để thay thế cho chế độ ăn đa dạng.

Chế độ ăn đa dạng, cân bằng và lối sống khỏe mạnh là quan trọng.

Không phù hợp sử dụng cho trẻ em.

Không sử dụng nếu dị ứng với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.

Chỉ sử dụng sản phẩm trong thời gian mang thai và cho con bú sau khi tham vấn bác sĩ.

Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

TIÊU KHIẾT THANH H30VN


 TIÊU KHIẾT THANH H30VN

NSX: IMC
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Cao Bán biên liên: 300mg Cao Rẻ Quạt: 120mg Cao Bồ Công Anh: 50mg Cao Sói rừng: 50mg
Mô tả:

Công dụng:

  • Thanh nhiệt
  • Giảm các triệu chứng như: Ho, Đau họng, Viêm thanh quản, mất tiếng

Liêu dùng:

  • Mỗi ngày nên uống 2 – 3 viên trong 1 lần
  • Nên dùng sản phẩm 2 lần/ngày.
  • Lưu ý, nên sử dụng liên tục sản phẩm một đợt từ 1 đến 3 tháng để có kết quả tốt nhất

USANTIBIOPHAR H10B10G


 USANTIBIOPHAR H10B10G

NSX: Mediphar Usa
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus (10CFU): 75mg Phụ liệu: tinh bột, talc, PVP K30, vừa đủ 1g
Mô tả:

Công dụng: 

Bổ sung vi khuẩn có ích, ức chế vi khuẩn có hại, tái lập cân bằng hệ vi sinh đường ruột, giúp làm giảm triệu chứng rối loạn tiêu hóa do loạn khuẩn đường ruột 

Đối tượng sử dụng: 

Dùng cho trẻ em và người lớn trong các trường hợp:

Rối loạn tiêu hóa với các triệu chứng như: chướng bụng, đầy hơi, táo bón, đi ngoài phân sống

Rối loạn cân bằng vi sinh do rượu, stress

Tiêu chảy do kháng sinh và hóa trị liệu 

Trẻ biếng ăn, suy dinh dưỡng, còi xương, kém hấp thu.

Cách dùng:

Ngày uống 2-4 gói/ngày.

Có thể uống trực tiếp hoặc pha với nước, sữa hoặc thức ăn, không dùng với nước sôi hoặc thức ăn nóng. 

Trẻ em dưới 24 tháng tuổi sử dụng sản phẩm này theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ

ENTERIC C100VN


 ENTERIC C100VN

NSX: Nadyphar
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Hỗn hợp Calci lactat và vi khuẩn lactic..........300mg Nhôm hydroxyd................................... 100mg Kaolin ..........................................50mg Tá dược vừa đủ ..................................1 viên nén
Mô tả:

Chỉ định:

  •  Hỗ trợ điều trị viêm ruột cấp tính và mãn tính.

  • Các biến chứng ở ruột do dùng thuốc kháng sinh (tiêu chảy, ói mửa, viêm lưỡi, viêm miệng ...).

Liều dùng:

  • Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc, trung bình:

  • Người lớn: Uống mỗi lần 2 - 4 viên, ngày 2 lần.

  • Trẻ em trên 6 tuổi: Uống mỗi lần 1 - 2 viên, ngày 2 lần.

Chống chỉ định:

  • Trẻ nhỏ tuổi vì có nguy cơ nhiễm độc nhôm, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận.

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

  • Bệnh nhân suy thận.

Thận trọng:

  • Cần thận trọng về tương tác thuốc.

  • Cần thận trọng ở người suy tim sung huyết, phù, xơ gan, mới chảy máu đường tiêu hóa, người cao tuổi.

Tác dụng phụ:

  • Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hòng cầu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng nhôm hydroxyd làm tác nhân gây dính kết phosphat.

  • Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm và nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao.

  • Thường gặp: táo bón, chát miệng, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng.

  • Ít gặp: giảm phosphat máu, giảm magnesi máu.

AN PHẾ KHANG


 AN PHẾ KHANG C30GR

NSX: Tân Hoàng Long
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Hoàng bá, Ngũ vị tử, Cát cánh, Trần bì, cam thao, xuyên bối mẫu
Mô tả:

Chỉ định:

  • Người bệnh bị viêm họng cấp tính và mãn tính 

  • Người bệnh bị viêm amidan cấp tính và mãn tính kéo dài

  • Cảm lạnh do thời tiết thay đổi 

  • Đau họng do hút thuốc lá nhiều, thay đổi thời tiết hoặc do bệnh dị ứng

  • Đau họng do uống nhiều nước lạnh trong thời gian kéo dài, uống nhiều rượu bia

Cách dùng:

  • Trẻ em trên 4 tuổi đến 12 tuổi Sử dụng 3 viên/ngày và chia đều thành 4 lần sử dụng thuốc trong ngày

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi Sử dụng 5 viên/ngày và chia đều thành 4 lần sử dụng thuốc trong ngà

Tác dụng phụ:

  • Với thành phần hoàn toàn từ thảo dược thiên nhiên, An phế khang hầu như không gây tác dụng phụ

  • Chú ý: Sản phẩm không phải là thuốc không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

MINH NHÃN KHANG H30V


 MINH NHÃN KHANG H30V

NSX: Hồng Bàng
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Cao hoàng đằng: 150mg α Lipoic Acid: 5mg Quercetine: 12,5mg Lutein: 1,5mg Kẽm: 5mg Vitamin B2: 0,9mg Zeaxathin: 200mcg
Mô tả:

Công dụng

  • Hỗ trợ tăng cường thị lực và hỗ trợ làm giảm triệu chứng thoái hóa điểm vàng đục thủy tinh thể, đục dịch kính, khô mắt và các bệnh về mắt
  • Dùng cho người đục thuỷ tinh thể, vẩn đục dịch kính, thoái hóa điểm vàng, khô mắt và các bệnh về mắt.
  • Người giảm thị lực, người trung niên và cao tuổi.

Cách dùng Minh nhãn khang:

  • Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 viên
  • Nên uống trước bữa ăn 30 phút hoặc sau khi ăn 1 giờ
  • Nên sử dụng liên tục từ 1-3 tháng để có kết quả tốt nhất

Tác dụng phụ:

Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của sản phẩm.

Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

TRÀ TAM DIỆP THẾ HỆ 2


 TRÀ TAM DIỆP THẾ HỆ 2 H30G2GR

NSX: Trà Hùng Phát
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Trà Xanh 40%, Tiêm Diệp 15%, Thảo Quyết Minh 13%, Hồng Hoa 10%, Hoa Trinh Nữ Hoàng Cung 7%, Hoa Hòe 5%, Atisô 5%, Linh Chi 2%, Cỏ Ngọt 2%, Đinh Hương 1%.
Mô tả:

Công dụng:

  • Sản phẩm giúp người dùng đánh tan lượng mỡ thừa trên cơ thể hiệu quả cho việc giảm cân.

  • Với phương pháp giảm cân từ từ giúp cơ thể thích ứng không xảy ra tình trạng chảy xệ.

  • Không xảy ra tình trạng tăng cân lại sau khi ngưng sử dụng sản phẩm.

  • Hỗ trợ hạn chế sự hình thành và tích tụ mô mỡ mới.

  • Có tác dụng thanh nhiệt, giải độc gan, đào thải độc tố.

  • Hàm lượng vitamin chứa trong sản phẩm giúp cho làn da trở nên mịn màng, săn chắc, ngăn chặn hình thành nếp nhăn.

Cách dùng:

  • Thành phần thảo dược tự nhiên an toàn tuyệt đối cho sức khỏe.Mỗi lần sử dụng bạn ngâm 1 túi trà với 200ml nước sôi để trong khoảng 2 phút là có thể sử dụng.

  • Để mang lại hiệu quả cho quá trình giảm cân mỗi ngày bạn nên sử dụng 4 gói chia đều cho 4 lần.

Tác dụng phụ:

  • Một số người dùng gặp phải tình trạng nổi mụn, phát ban, cơ thể nóng sốt, đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, buồn nôn, táo bón và tiêu chảy,…

Chú ý: Sản phẩm không phải là thuốc không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

VITAMIN 3B GOLD H100V


 VITAMIN 3B GOLD H100VNA

NSX: Phúc Vinh
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Vitamin B1, B6, B12, Gelatin, Glycerin, Lecithin, Erythrosine, Dầu cọ, Nipazil, Nipazol, Dầu đậu nành, Nước tinh khiết vừa đủ một viên.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Giúp bổ sung sự thiếu hụt vitamin B1, B6, B12 cho cơ thể.

  • Làm giảm các triệu chứng đau thần kinh tọa, thần kinh ngoại biên.

Liều dùng và cách dùng: 

  • Người lớn: Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 2 lần, uống vào buổi sáng và buổi trưa sau bữa ăn.

  • Trẻ em trên 2 tuổi: Ngày uống 1 viên, uống vào buổi sáng hoặc buổi trưa sau bữa ăn.

Tác dụng phụ:

  • Chưa có thông tin.

Chống chỉ định: 

  • Thuốc chống chỉ định với các bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần của thuốc, những người đang bị bướu ác tính do vitamin B12 có tác động cao trên sự tăng trưởng của mô, do đó có nguy cơ đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng sinh sản của tế bào.
  • Chống chỉ định với những bệnh nhân có cơ địa dị ứng (hen, eczema).

CALCIUM NANO A+ H20ỐNG10ML


 CALCIUM NANO A+ H20ỐNG10ML

NSX: Santex
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Canxi Nano …...……………..…..45 mg Canxi Glucohepxonate ….. ……..150 mg Vitamin D3………………….…….50 IU Sữa non(Colostrum)………….….100 mg Sữa ong chúa …………………….30 mg L-Lysine………………………..250 mg Thymomodulin …………………...20 mg Taurin ……………………………. 5 mg DHA………………………..…..…40 mg Kẽm gluconat ……………………... 5 mg Vitamin B1,B2,B5,B6, PP, cao men bia....
Mô tả:

Công dụng:

  • Bổ sung chất kháng thể tự nhiên, giúp tăng cường sức đề kháng.

  • Tăng cường phát triển chiều cao, giảm nguy cơ còi xương và giúp tăng cường phát triển trí não

  • Tăng cường tiêu hóa, cải thiện tình trạng biếng ăn ở trẻ Quy cách: Hộp 20 ống x10 ml.

Cách dùng - liều dùng:

  • Trẻ em dưới 2 tuổi: Tham khảo bác sỹ. Liều tham khảo 01 ống/lần, ngày 1 lần.

  • Trẻ em từ 2-5 tuổi: Uống 1 ống/lần, ngày 2 lần.

  • Trẻ em từ 6-9 tuổi: Uống 1 ống/lần, ngày 2 lần.

  • Thiếu niên và người trưởng thành: Uống 2 ống/lần, ngày 2 lần.

 

Chú ý: Sản phẩm không phải là thuốc không cfo1 tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

GLUCOSAMIN 1500 C100V


GLUCOSAMIN 1500 C100VBF

NSX: Mediphar Usa

Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Glucosamin sulfate 2NaCl : 500mg Natri chondroitin sulfat: 2500mcg Vitamin D3: 60UI
Mô tả:

Lưu ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. 

Thứ Hai, 2 tháng 5, 2022

LONG HUYẾT


 LONG HUYẾT P/H H2VI12V

NSX: PhúcHưng
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Cao khô Huyết giác……………………280mg Tá dược vừa đủ 1 viên
Mô tả:

Chỉ định: 

  • Dùng để điều trị rất hiệu quả các trường hợp:

  • Sưng đau, bầm tím, bong gân, chấn thương do va đạp, bị đòn, té ngã, tai nạn lao động, giao thông, luyện tập thể thao. Giúp giảm đau và làm tan nhanh các vết bầm tím

  • Vết thương hở ngoài da như: Vết trầy xước, vết cắt sâu do dao kiếm, tai nạn gây ra. Giúp vị trí tổn thương mau khô – tiêu sưng, chống phù nề một cách hiệu quả, nhanh liền sẹo.

  • Vết thương do phẫu thuật: Kết hợp sử dụng Long huyết P/H trong quá trình điều trị giúp nhanh phục hồi

  • Trị mụn nhọt, vết loét lâu ngày không khỏi

Liều dùng - cách dùng: 

  • Uống sau bữa ăn từ 1-2 giờ

  • Người lớn: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 4 viên

  • Trẻ em: Uống 1/2 liều của người lớn

Chống chỉ định: 

  • Không dùng cho phụ nữ có thai

Tác dụng phụ:

  • Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của thuốc.