Thứ Hai, 2 tháng 5, 2022

CLORPHENIRAMIN 4MG C100VN


 CLORPHENIRAMIN 4MG C100VN

NSX: Dược vacopharm
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Hoạt chất: Chlorpheniraminmaleat: 4mg. Tá dược: Lactose monohydrat, Tinh bột bắp, Povidon, Quinolin yellow, Magnesi stearat, HPMC, Macrogol 6000, Ethanol 96%, Nước tinh khiết.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm.

  • Những triệu chứng dị ứng khác như: mày đay, viêm mũi vận mạch do histamin, viêm kết mạc dị ứng, viêm da tiếp xúc, phù mạch, phù Quincke, dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh; côn trùng đốt; ngứa ở người bệnh bị sởi hoặc thủy đậu.

  • Hiện nay, clorpheniramin maleat thường được phối hợp trong một số chế phẩm bán trên thị trường để điều trị triệu chứng ho và cảm lạnh. Tuy nhiên, thuốc không có tác dụng trong điều trị triệu chứng nhiễm virus.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với clorpheniramin hoặc bất cứ thành phần nào của chế phẩm.

  • Người bệnh đang cơn hen cấp.

  • Người bệnh có triệu chứng phì đạị tuyến tiền liệt.

  • Glocom góc hẹp.

  • Tắc cổ bàng quang

  • Loét dạ dày chít, tắc môn vị - tá tràng.

  • Người cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng

  • Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO) trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điều trị bằng clorpheniramin vì tính chất chống tiết acetylcholin của clorpheniramin bị tăng lên bởi các chất ức chế MAO.

Tác dụng phụ:

  • Tác dụng an thần rất khác nhau từ ngủ gà nhẹ đến ngủ sâu, khô miệng, chóng mặt và gây kích thích xảy ra khi điều trị ngắt quãng. Tuy nhiên, hầu hết người bệnh chịu đựng được các phản ứng phụ khi điều trị liên tục, đặc biệt nếu tăng liều từ từ.

Liều lượng - cách dùng:

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa: (tác dụng đạt tối đa khi dùng thuốc liên tục và bắt đầu đúng ngay trước mùa có phấn hoa):

  • Người lớn; bắt đầu uống 4 mg lúc đi ngủ, sau tăng từ từ trong 10 ngày đến 24 mg/ngày, nếu dung nạp được, chia làm 2 lần, cho đến cuối mùa.

  • Trẻ em (2 - 6 tuổi): Uống 1 mg, 4 - 6 giờ một lần, dùng đến 6 mg/ngày;

  • 6 - 12 tuổi: Ban đầu uống 2 mg lúc đi ngủ, sau tăng dần dần trong 10 ngày, lên đến 12 mg/ngày, nếu dung nạp được, chia 1 - 2 lần, dùng cho đến hết mùa.

  • Phản ứng dị ứng cấp: 12 mg, chia 1 - 2 lần uống.

  • Phản ứng dị ứng không biến chứng: 5 - 20 mg, tiêm bắp, dưới da, hoặc tĩnh mạch.

  • Ðiều trị hỗ trợ trong sốc phản vệ: 10 - 20 mg, tiêm tĩnh mạch.

  • Phản ứng dị ứng với truyền máu hoặc huyết tương: 10 - 20 mg, đến tối đa 40 mg/ngày, tiêm dưới da, bắp, hoặc tĩnh mạch.

  • Người cao tuổi: Dùng 4 mg, chia hai lần /ngày; thời gian tác dụng có thể tới 36 giờ hoặc hơn, thậm chí cả khi nồng độ thuốc trong huyết thanh thấp.

 

ALZYLTEX H100V


 ALZYLTEX H100V

NSX: Mebiphar
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Cetirizine........................10mg
Mô tả:

Chỉ định: 

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm & mề đay tự phát mạn tính như hắt hơi, sổ mũi, xuất tiết vùng mũi sau, đỏ mắt & chảy nước mắt, ngứa & phát ban.

Liều dùng và cách dùng: 

  • Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: liều khởi đầu 5 - 10 mg/ngày, tùy mức độ. Có thể dùng lâu dài. 

  • Người lớn >= 65 tuổi: 5 mg/ngày

Chống chỉ định: 

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ: 

* Thường gặp:

  • Hay gặp nhất là hiện tượng ngủ gà. Tỉ lệ gây nên phụ thuộc vào liều dùng.

  • Ngoài ra thuốc còn gây mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.

* Ít gặp:

  • Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.

* Hiếm gặp:

  • Thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

 

FEFASDIN 60MG H100VN


 FEFASDIN 60MG H100VN

NSX: Khapharco
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Fexofenadin HCl………….60mg
Mô tả:

Chỉ định:

  • Điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

Liều lượng và cách dùng:

Viêm mũi dị ứng:

  • Liều thông thường để điều trị triệu chứng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg, uống 1 lần/ngày.

  • Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: 30mg x 1 lần/ngày

Mày đay mạn tính vô căn :

  • Liều thông thường cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi : 60mg x 2 lần/ngày.

  • Liều thông thường cho trẻ em từ 6-12 tuổi : 30mg x 2 lần/ngày.

Người suy thận:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 1 lần/ngày.

  • Liều thông thường cho trẻ em từ 6 – 12 tuổi : 30mg x 2 lần/ngày.

Tác dụng phụ:

  • Thường gặp: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt. Buồn nôn khó tiêu. Đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng.

  • Ít gặp: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng. Khô miệng, đau bụng.

  • Lưu ý: thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 

FEXOPHAR 180MG H100VN


 FEXOPHAR 180MG H100VN

NSX: TV.Pharm
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần – Fexofenadin hydroclorid…………………………….180 mg – Tá dược vừa đủ 1 viên
Mô tả:

Chỉ định:

 

  • Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.
  • Cơ thể mệt mỏi, đau đầu.
  • Chuột rút, đau lưng.
  • Dị ứng, nổi ban đỏ.
  • Khó thở, sưng mặt.
  • Sốt, ớn lạnh và những triệu chứng của cúm.

Cách dùng:

 

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi lần uống 1 viên x 1 lần/ngày.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc Fexophar 180mg.

Tác dụng phụ:

  • Thần kinh: buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt
  • Tiêu hóa: buồn nôn, khó tiêu.
  •  Khác: nhiễm virus (cảm cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng,ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng.

 

CETIRIZIN (ĐỎ) H100VN


 CETIRIZIN (ĐỎ) H100VN

NSX: Dược vacopharm
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Cetirizin.......10mg Tá dược vừa đủ.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùamày đay mạn tính vô căn; viêm kết mạc dị ứng.

Cách dùng:

Dùng dường uống.

Chống chỉ định: 

  • Mẫn cảm

  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

  • Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc

  • Không dùng chung với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương 

  • Phụ nữ có thai và cho con bú

Thận trọng:

  • Để xa tầm tay trẻ em.

  • Đọc kỹ hướng dẫn sửdụng trước khi dùng.

Tác dụng phụ:

Thường gặp:

  • Hay gặp nhất là hiện tượng ngủ gà. 

  • Gây mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức dầu, buồn nôn.

Ít gặp: chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt

Hiếm gặp: thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầụ thận. 

CETIRIZIN 10 H100V


 CETIRIZIN 10 H100V

NSX: Donaipharm
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

Chỉ định:

  • Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng:

  • Viêm mũi dị ứng, sổ mũi theo mùa và không theo mùa.

  • Các bệnh ngoài da gây ngứa do dị ứng

  • Bệnh mề đay mãn tính

  • Viêm kết mạc dị ứng

Liều lượng - Cách dùng:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: liều thông thường: uống 10mg/ngày

Chống chỉ định:

  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc hoặc với hydroxyzin.

  • Bệnh nhân suy thận

Tác dụng phụ:

  • Các rối loạn nhẹ đường tiêu hóa, khô miệng, chóng mặt, buồn ngủ có thể xảy ra trong một vài trường hợp ngoại lệ. Rất hiếm khi bị tăng huyết áp.

 

CHLORPHENIRAMIN 4MG C200VN


 CHLORPHENIRAMIN 4MG C200VN

NSX: Imexpharm
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Chlorpheniramine.......4mg
Mô tả:

Chỉ định:

 

  • Các trường hợp dị ứng ngoài da như mày đay, eczema, dị ứng đường hô hấp như sổ mũi, ngạt mũi.

Liều lượng - Cách dùng

  • Người lớn: 1 viên 4 mg /lần, 3-4 lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

Chống chỉ định:

  • Trẻ sơ sinh hoặc trẻ em nhỏ.

  • Các cơn hen cấp.

  • Không thích hợp cho việc dùng ngoài tại chỗ.

  • Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.

  • Glaucom góc hẹp.

  • Tắc cổ bàng quang.

  • Loét dạ dày, tắc môn vị - tá tràng.

  • Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.

Tương tác thuốc:

  • Có thể che khuất các dấu hiệu về thính giác do các thuốc như aminoside gây ra.

  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.

  • Ethanol hoặc các thuốc an thần gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của clorpheniramin.

  • Clorpheniramin ức chế chuyển hoá phenytoin và có thể dẫn đến ngộ độc phenytoin.

Tác dụng phụ:

  • Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng.

Chú ý đề phòng:

  • Glôcôm góc đóng, bí tiểu tiện, phì đại tuyến tiền liệt. Phải kiêng rượu. Khi lái xe & vận hành máy.

 

Bảo quản:

  • bảo quản nơi khô, mát, dưới 30 độ C.

 

FEXOFENADIN 120- HV C100VN


 FEXOFENADIN 120- HV C100VN

NSX: US Pharma USA
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Fexofenadine Hydrochloride....... 120mg
Mô tả:

Chỉ định:

  • Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

Liều lượng - Cách dùng:

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.

  • Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 

  • Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:

  • Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

 

LORATADINE 10MG H100VN


 LORATADINE 10MG H100VN

NSX: Thành Nam
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần Loratadin 10mg
Mô tả:

 

 

Chỉ định:

Liều lượng - Cách dùng

Dùng uống: 
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
  • Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
  • Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ < 6 tuổi.

Tương tác thuốc:

  • Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

Tác dụng phụ:

  • Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

Chú ý đề phòng:

  • Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.

 

KHÁNG HISTAMIN - DỊ ỨNG


 



























FEXOFENADIN 120


 FEXOFENADIN 120- HV H100VN

NSX: US Pharma USA
Nhóm: KHÁNG VIÊM - KHÁNG HISTAMIN

 Thành phần fexofenadine...............120mg
Mô tả:

Chỉ định:

  • Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

Liều lượng - Cách dùng:

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.
  • Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 
  • Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:

  • Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

 

SONG LONG THANH BAN LỘ H12C25ML


 SONG LONG THANH BAN LỘ H12C25ML

NSX: Song Long
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Hoàng liên 3.5g Chi tử 5 g Thạch cao 3g Hoàng bá 3g Cát cánh 3g Hoàng cẩm 2g Cam thảo 2g Xích thược 2g Tri mẫu 4g Đương quy 6g Huyền sâm 3g Trắc bách diệp 4g Sinh địa 5g Xuyên khung 4g Mẫu đơn bì 5g Đường kính trắng 21g Qua lâu căn 3.5g Natri Benzoat 0.21g Liên kiều 2g Nước uống được 70ml
Mô tả:

Chỉ định:

  • Thuốc có công dụng điều trị các trường hợp: miệng khô khan nước, mặt nóng đỏ, loét trong mồm hoặc trong lưỡi, viêm họng, sưng đau, phát ban, khó ngủ.

Liều dùng - cách dùng:

  • Người lớn: Ngày (24 giờ) uống 2-3 lần, mỗi lần 2 thìa canh (tương đương 30ml)

  • Trẻ em: Ngày (24 giờ) uống 2-3 lần, mỗi lần 1 thìa canh (tương đương 15ml).

Chống chỉ định:

  • Không dùng cho phụ nữ có thai.

  • Người thể hàn, dương hư, tiểu đường.

Tác dụng phụ:

  • Cho đến thời điểm hiện tại, vẫn còn hạn chế các báo cáo về tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

BIOSUBTYL PLUS H25G


 BIOSUBTYL PLUS H25G1GR

NSX: Công Nghệ sinh Phẩm Nam Việt
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Bacillus subtilis hàm lượng 2.10^7 CFU. L-Lysine hydroclorid hàm lượng 15mg. Các tá dược hàm lượng vừa đủ 1g.
Mô tả:

Công dụng:
 
Điều chị tiêu chảy, táo bón, viêm ruột cấp và mạn tính.
 
Rối loạn tiêu hóa, đi ngoài phân sống.
 
Cân bằng và phục hồi nhanh hệ vi sinh đường ruột.
 
Cách dùng:
 
Người lớn: 2 - 4 viên/ngày
 
Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: 1 - 2 viên/ngày.
 
Chống chỉ định:
 

Mẫn cảm với thành phần của thuốc.