Thứ Hai, 2 tháng 5, 2022

GOUT C60V


 VIÊN GOUT C60V

NSX: Dược Tâm Bình
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Đương quy 65 mg; Đổ trọng 65 mg; Thổ phục linh 65 mg; Độc hoạt 60 mg; Tỳ giải 60 mg; Cốt khí củ 60 mg; Ngưu tất 45 mg; Cao lá sói rừng 25 mg; Cao hy thiêm 25 mg; Mã tiên chế 10mg. Phụ liệu vừa đủ 1 viên.
Mô tả:

Tác dụng 

  • Đương quy: Tốt cho người bệnh huyết áp thấp, Hỗ trợ điều trị bệnh thiếu máu, suy nhược cơ thể, Hỗ trợ điều trị tiêu hóa kém do tỳ hư dẫn đến khí huyết đều kém, Hỗ trợ điều trị phong thấp, đau xương khớp
  • Độc hoạt: Trị các loại phong, các khớp đau do phong
  • Ngưu tất bắc: Hoạt huyết, trừ ứ bế và điều kinh. Bổ can, thận, khoẻ cơ gân, lợi tiểu, chống loạn tiểu tiện. Tăng tưới máu cho phần dưới cơ thể.

Đối tượng sử dụng

  • Dùng cho người bị sưng đau các khớp (đặc biệt là khớp ngón chân, bàn chân), người bị bệnh gút cấp và mãn tính.

Hướng dẫn sử dụng 

  • Liều dùng: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 3 viên trước khi ăn 30 phút.
  • Nên uống liên tục từ 3-6 tháng. Người có tiền sử dạ dày nên uống sau khi ăn.

AN TRĨ VƯƠNG


 AN TRĨ VƯƠNG H30V

NSX: Hồng Bàng
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần - Cao Diếp cá:……………………………………… 450 mg - Cao Đương quy:………………………………… 150 mg - Magiê carbonat:…………………………………. 108 mg - Rutin:…………………………………………………. 25 mg - Curcumine:……………………………………….. 10 mg
Mô tả:

Công dụng:

  • Hỗ trợ giúp thanh nhiệt, giải độc, chỉ huyết, tăng cường sức bền thành mạch.

  • Giảm thiểu triệt để các triệu chứng của bệnh trĩ (chảy máu, sa búi trĩ, đau rát, ngứa…).

  • Bảo vệ tốt và tăng cường sức bền của tĩnh mạch, tăng cường sức khỏe tĩnh mạch và tuần hoàn máu. Làm giảm áp lực vùng hậu môn.

  • Hỗ trợ điều trị và giúp phòng ngừa các biến chứng của bệnh trĩ (sa trực tràng, viêm nứt hậu môn…).

  • Hỗ trợ điều trị và phòng ngừa táo bón.

Liều dùng: 

  • Hỗ trợ điều trị:
  • Liều tấn công: 9 viên/ngày chia 3 lần, dùng liên tục ít nhất trong 1 - 2 tháng đầu.

  • Liều duy trì: 4 - 6 viên chia 2 lần/ngày, dùng liên tục trong 2 tháng tiếp theo.

  • Phòng bệnh và ngăn ngừa tái phát:

 

  • Liều dự phòng: 4 - 6 viên/ngày chia 2 lần
  • Nên uống trước khi ăn 30 phút hoặc sau ăn 1 giờ.

  • Nên sử dụng liên tục từ 3 đến 6 tháng để có kết quả tốt nhất.

Đối tượng sử dụng: 

  • Người cần điều trị bệnh trĩ, táo bón, người có các triệu chứng (chảy máu, sa búi trĩ, đau rát, ngứa...) và các biến chứng (sa trực tràng, viêm nứt hậu môn...) của bệnh trĩ.

  • Có thể dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Tuy nhiên phụ nữ có thai và cho con bú nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Tác dụng phụ:

  • Chưa có thông tin về tác dụng phụ của sản phẩm. 

Lưu ý: 

  • Hạn chế uống rượu bia, ăn thức ăn cay nóng đối với người bị trĩ, táo bón.

  • Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

MYVITA


 MYVITA POWER T20V

NSX: SPM
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Vitamin C, B1, B2, B5, B6, H, B9, B12, E, Niacin, kẽm, đồng, Magie, Canxi, phốt pho
Mô tả:

Chỉ định: 

  • Giúp cung cấp năng lượng tối ưu, tăng cường sức đề kháng cho cơ thể.

  • Ngoài các khả năng tăng cường miễn dịch, tái tạo và điều chỉnh sắc tố da, rối loạn thị lực, suy nhược thần kinh

Đối tượng sử dụng: 

  • Người thiếu vitamin và khoáng chất thiết yếu

Hướng dẫn sử dụng:

  • Hòa tan 1 viên vào 150 - 200ml nước đun sôi để nguội

  • Người lớn ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên

  • Trẻ em từ 2 tuổi trở lên ngày uống 2 lần, mỗi lần 1/2 viên

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao

  • Để xa tầm tay trẻ em

Lưu ý:

  • Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

 

ALUMINA


 ALUMINA C60V

NSX: Nadyphar
Nhóm: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

 Thành phần Nhôm hydroxyd......200mg; Magnesi carbonat......100mg; Calci carbonat......50mg; Tá dược......vừa đủ 1 viên.
Mô tả:

Công dụng:

Hỗ trợ giảm viêm loét dạ dày, tá tràng.

Giúp làm giảm các triệu chứng do tăng acid dạ dày.

Đối tượng sử dụng: Người bị loét dạ dày, tá tràng với biểu hiệu: đầy bụng, khó tiêu, ợ chua.

Cách dùng - Liều dùng:

Người lớn: Mỗi lần uống 1-2 viên, ngày 3 lần.

Trẻ em trên 6 tuổi: Mỗi lần uống 1 viên ngày 3 lần.

Dùng khi đau hoặc sau bữa ăn, lúc đi ngủ. Nhai kỹ trước khi nuốt.

DENICOL


 DENICOL C15ML

NSX: Sagofa
Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Natri borat 3.87g Vanillin 0.021g Glycerin vừa đủ 15ml
Mô tả:

Chỉ định:

  • Dùng để trị đẹn (lưỡi trắng, tưa lưỡi), lở miệng, sưng lợi (sưng nướu).

Liều lượng - Cách dùng:

  • Thoa lưỡi và miệng ngày 3 lần.

  • Rơ miệng cho trẻ sơ sinh.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Thận trọng:

  • Không được uống.

DENTANALGIN


 DENTANALGIN C7ML

NSX: OPC
Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Camphor (Camphora) 420mg Methol (Mentholum) 280mg Tinh dầu Hương nhu (Oleum Caryophylli) 439mg Procain hydroclrid (Procaini Hydrocloridum) 35mg Sao đen (Cortex Hopea) 700mg Tạo giác (Fructus Gleditsiase australis) 140mg Thông bạch (Herba Allium fistulosum) 140mg Tá dược vừa đủ (Ethanol 96%, Nước) 7ml.
Mô tả:

RHINEX 0,05%


 RHINEX 0,05% C15ML

NSX: Uphace
Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Naphazolin nitrat (tương ứng Naphazolin 5.8mg) 7.5mg. Tá dược: Methyl hydroxybenzoat 0.03%, Propyl hydroxybenzoat 0.01%, Natri clorid, Nước cất.
Mô tả:

Công dụng:

Dùng nhỏ mũi dể giảm triệu chứng và giảm sung huyết trong các trường hợp viêm mũi cấp hoặc mạn tính, viêm xoang, cảm lạnh, dị ứng.

Dùng để giảm sưng, dễ quan sát niêm mạc mũi họng trước khi phẫu thuật, làm thông lỗ vòi nhĩ bị tắc ở người bệnh viêm tai.

Cách dùng:

Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: Nhỏ 1 - 2 giọt vào mỗi bên mũi, 3 - 6 giờ một lần nếu cần.

Thời gian dùng: không nên quá 3 - 5 ngày.

Chai thuốc đã mở nắp, chỉ sử dụng trong vòng 30 ngày.

Tác dụng phụ:

Kích ứng niêm mạc nơi tiếp xúc, phản ứng sung huyết trở lại nếu dùng lâu ngày.

Có thể xảy ra các phản ứng toàn thân.

Thường gặp: Kích ứng tại chỗ

Ít gặp: Cảm giác bỏng, rát, khô niêm mạc, hắt hơi, giãn đồng tử, nhìn mờ.

Hiếm gặp: Buồn nôn, nhức đầu, chóng mặt, đánh trống ngực.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi.

Người bệnh Glôcôm.

OTILIN


 OTILIN C15ML

NSX: Pharbaco
Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Hoạt chất: Xylometazolin hydroclorid 15mg Tá dược: Benzalkonium clorid, natri clorid, kali dihydrophosphat, dikali hydrophosphat, Nước cất pha tiêm vừa đủ 15ml.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Otilin có chứa xylometazolin 0.1% được dùng xịt mũi cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi để giảm triệu chứng ngạt mũi và giảm sung huyết trong các trường hợp viêm mũi cấp hoặc mạn tính, viêm xoang, cảm lạnh, cảm mạo hoặc dị ứng đường hô hấp trên, đau đầu hoặc viêm tai giữa cấp liên quan tới sung huyết mũi.

Liều dùng - cách dùng:

  • Cách dùng: để lọ thuốc ở vị trí đứng thẳng, nắp ở phía trên. Lắc lọ thuốc vài lần. Cho đầu lọ vào mũi và bấm ở phía trên; rút đầu lọ ra trước khi thả tay bấm.

  • Liều dùng thông thường: xịt 1 lần cho mỗi lỗ mũi, 2 - 3 lần/ngày. Mỗi ngày xịt không quá 4 lần.

  • Không nên dùng quá 3 ngày. Thời gian dùng liên tục tối đa là 5 ngày.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với thuốc.

  • Người bị bệnh glôcôm góc đóng.

  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

  • Người có tiền sử mẫn cảm với các thuốc adrenergic.

  • Người đang dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

Tác dụng phụ:

  • Phản ứng phụ nghiêm trọng ít xảy ra khi dùng tại chỗ xylometazolin ở liều điểu trị. Một số phản ứng phụ thường gặp nhưng thoáng qua như kích ứng niêm mạc nơi tiếp xúc, khô niêm mạc mũi; phản ứng sung huyết trở lại có thể xảy ra khi dùng dài ngày. Một số phản ứng toàn thân xảy ra do thuốc nhỏ mũi thấm xuống họng gây nên tăng huyết áp, tim đập nhanh, loạn nhịp.

EFTICOL


EFTICOL C10ML

NSX: F.T.Pharma

Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Natri clorid ........ 0,09 g
Mô tả:

Chỉ định:

  • Dùng nhỏ và bơm rửa mắt hàng ngày.
  • Dùng thích hợp cho trẻ sơ sinh và người lớn.

Tác dụng không mong muốn

  • Thông báo cho bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc .

Thận trọng

  • Đậy kín sau khi dùng.
     
  • Tránh làm nhiễm bẩn đầu chai thuốc.

Cách dùng& liều dùng

  • Nhỏ 2 - 3 giọt vào mắt, ngày 2 - 3 lần.

 

COLDI-B


COLDI-B C15ML

NSX: Nam hà

Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Oxymetazoline
Mô tả:

Chỉ định:

Mũi: viêm xoang, viêm mũi, viêm mũi dị ứng, nghẹt mũi, sổ mũi. 

Liều lượng - Cách dùng:

Khoảng cách 8-10 giờ giữa các liều. Tối đa 3 lần/ngày & trong 7 ngày. 

xịt 1 - 2 nhát xịt vào lỗ mũi bị bệnh. 

Chống chỉ định:

  • Người mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. 

  • Viêm mũi, tai, họng có nguồn gốc do virus, do nấm. Viêm dây thần kinh, viêm thính giác. 

  • Không dùng cho trẻ sơ sinh dưới 3 tháng tuổi, người bị glocome góc đóng, đang dùng thuốc trầm cảm 3 vòng.

Tác dụng phụ:

Khô niêm mạc mũi; phản ứng xung huyết trở lại có têể xảy ra khi dùng dài ngày.

Một số phản ứng toàn thân xảy ra do thuốc nhỏ mũi thấm xuống họng gây nên tăng huyết áp, tim đập nhanh, loạn nhịp. 
- Thường gặp, ADR>1/100: Kích ứng tại chỗ. 
- Ít gặp,1/1000 

- Hiếm gặp, ADR<1/1000:Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, mạch chậm và loạn nhịp.  

NATRI CLORID 0,9%


NATRI CLORID 0,9% (MM) C10ML

NSX: Pharmedic

Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Natri clorid 0.9%, tá dược vừa đủ 10ml.
Mô tả:

Chỉ định:

  • Dùng để rửa mắt, rửa mũi.
     
  • Phụ trị nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi do dị ứng.
     
  • Dùng được cho trẻ sơ sinh.

Liều dùng và cách dùng:

  • Nhỏ hoặc rửa mắt, hốc mũi, mỗi lần 1 – 3 giọt, ngày 1 – 3 lần hoặc nhiều hơn.

Bảo quản: 

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

Chống chỉ định: Không có 

TETRACYCLIN 1%


 TETRACYCLIN 1% T5GR

NSX: Quảng Bình
Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Tetracyclin hydrodorid 0,05 g Tá dược: Parafin rắn, Lanolin, Vaselin vừa đủ 5g
Mô tả:

CHỈ ĐỊNH: 

Thuốc được dùng tra mắt để điều tri các nhiễm khuẩn mắt do các vi khuẩn nhạy cảm với tetracyclin, chữa viêm kết mạc, đau mắt hột.

LIỀU DÙNG:

- Tra một lượng nhỏ thuốc mỡ vào mắt bị bệnh. Ngày tra 3-4 lần.

- Nên tra thuốc trước khi đi ngủ để tránh trở ngại do thuốc mỡ có thể hạn chế tầm nhìn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

- Không dùng thuốc cho người mẫn cảm với các Tetracyclin.

- Trẻ em dưới 12 tuổi.

TÁC DỤNG PHỤ:

- Có thể gây kích ứng thoáng qua khi sử dụng.

- Răng trẻ kém phắt triển và biến màu khi sử dụng tetracydin cho phụ nữ mang thai hoặc trẻ em dưới 8 tuổi.

- Hiếm gặp phản ứng toàn thân có thể xảy ra dị ứng da, mày đay, phù Quincke, tăng nhạy cảm với ánh sáng, các phản ứng phản vệ, ban xuất huyết.

- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

THẬN TRỌNG:

Sử dụng tại chỗ tetracydin có nguy cơ tăng nhạy cảm dẫn đến tăng tính kháng thuốc của vi khuẩn, vì vậy nên sử dụng thuốc để điều tri giới hạn các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm cao và bệnh mắt hột.

XOANG SPRAY (XỊT XOANG)


XOANG SPRAY C50ML

NSX: Q8

Nhóm: MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 Thành phần Kim ngân hoa ...... 1.25 g Hoàng cầm .......... 1.25 g Liên kiều ............... 2.5 g Eucalyptol ........ 0.015 g Camphor ............ 0.01 g Menthol ............. 0.02 g
Mô tả:

Chỉ định:

  • Điều trị viêm mũi xoang cấp và mạn tính.

  • Điều trị viêm mũi dị ứng, viêm mũi mạn tính.

  • Điều trị cúm.

Liều dùng:

  • Xịt 2-3 nhịp xịt/lần mỗi bên mũi, 3-4 lần/ngày hoặc khi cảm thấy cần thiết.

 Chống chỉ định:

  • Trẻ em dưới 5 tuổi

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

Chống chỉ định:

  • Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của thuốc.