Chủ Nhật, 1 tháng 5, 2022

SÂM NHUNG BỔ THẬN C30VNA


 SÂM NHUNG BỔ THẬN C30VNA

NSX: TW3
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Nhung hươu; Cam thảo; Nhân sâm; Đảng sâm; Xuyên khung; Ba kích; Bạch linh; Đương quy; Liên nhục; Hoài sơn;
Mô tả:

Công dụng:

  • Tráng dương, bổ thận, dưỡng huyết, an thần;

  • Tăng cường chức năng thận cho nam giới và nữ giới;

  • Hỗ trợ điều trị chứng yếu sinh lý, tăng sự ham muốn, khoái cảm trong quan hệ tình dục;

  • Giảm thiểu chứng đổ mồ hôi trộm, đi tiểu nhiều về đêm do thận yếu;

  • Tăng cường sinh lý, cải thiện chất lượng và số lượng của tinh trùng ở nam giới;

  • Cân bằng nội tiết tố ở nữ, điều trị chứng rối loạn kinh nguyệt, kinh nguyệt không ổn định.

Liều dùng - cách dùng:

  • Liều điều trị: Dùng 2 – 3 viên/ lần (tùy vào cơ địa của từng đối tượng), mỗi ngày sử dụng 2 lần sau khi ăn no;

  • Liều duy trì: Dùng 1 viên/ lần, mỗi ngày sử dụng 2 lần sau khi ăn no;

  • Liều dự phòng tái phát: Dùng 1 – 2 viên/ lần, mỗi ngày sử dụng 2 lần sau khi ăn no.

  •  Liều dùng cho trẻ em từ 10 – 15 tuổi: Dùng 1 viên/ lần, mỗi ngày sử dụng 2 lần sau khi ăn no.

Tác dụng phụ:

  • Chưa thấy có

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

  • Trong khi đang ngoại cảm, kiết lỵ không nên dùng.

STILUX-60


 STILUX-60 H100V

NSX: Traphaco
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Rotundin
Mô tả:

Chỉ định:

  •  An thần gây ngủ ở liều thấp. 

  •  Giảm đau, hạ sốt ở liều cao hơn. 

  •  Hỗ trợ cắt cơn nghiện ma tuý.

Liều lượng - Cách dùng:

Người lớn: 

  • Các trường hợp lo âu, căng thẳng, mất ngủ: uống 1 - 2 viên trước khi đi ngủ. 

  • Đau trong các bệnh đường tiêu hoá, đau khi có kinh, đau vùng kín sau khi sinh, đau đầu, sốt: uống 2 - 4 viên chia 2 lần mỗi ngày, có thể dùng tới 8 viên mỗi ngày. 

Trẻ em trên 1 tuổi: 1/2 - 1 viên mỗi ngày.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc.

  • Trẻ em dưới 1 tuổi 

Tác dụng phụ:

  • Một số bệnh nhân cho rằng mình sử dụng Stilux 60mg cảm thấy buồn nôn, chóng mặt và đau đầu. Một số khác bệnh nhân bị tiêu chảy khi dùng thuốc. Tuy nhiên các trường hợp này khá hiếm và có thể cải thiện tình trạng sau 2 đến 3 ngày ngưng thuốc.

BOGANIC FORTE H50VNA


 BOGANIC FORTE H50VNA

NSX: Traphaco
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Cao khô Actiso EP 85mg, cao khô Rau đắng đất 8:1 64mg, Cao khô Bìm bìm 6,4mg
Mô tả:

Chỉ định:

  •  Suy giảm chức năng gan, đặc biệt do dùng nhiều bia, rượu.

  •  Phòng và hỗ trợ điều trị viêm gan do thuốc, hóa chất.

  •  Viêm gan gây mệt mỏi, khó tiêu, vàng da, bí đại tiểu tiện, táo bón.

  •  Dị ứng, mụn nhọt, lở ngứa, nổi mề đay do gan gây ra.

  •  Vữa xơ động mạch, mỡ trong máu cao.

Cách dùng - liều dùng:

  •  Người lớn: mỗi lần 1 - 2 viên, ngày 3 lần.

  • Trẻ em trên 8 tuổi: mỗi lần 1 viên, ngày 2 - 3 lần.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Người bị viêm tắc mật.

  • Người tỳ vị hư hàn.

Tác dụng phụ:

  • Chưa có báo cáo nào về tác dụng phụ của thuốc gây nên.

NHIỆT MIỆNG PV


 NHIỆT MIỆNG H50VN

NSX: Phúc Vinh
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Hoàng liên.............................170mg Thạch cao..............................170mg Tế tân.................................170mg Cam thảo...............................170mg Tri Mẫu.................................170mg Huyền sâm...............................170mg Sinh địa................................170mg Mẫu đơn bì...............................170mg Qua lâu nhân.............................170mg Liên kiều................................170mg Hoàng bá...........................................430mg Hoàng cầm....................................... 430mg Bạch thược........................................170mg
Mô tả:

Công dụng:

  • Điều trị các trường hợp viêm loét miệng lưỡi (nhiệt miệng).

  • Miệng môi sưng đau, đau nhức răng, chảy máu chân răng, sưng lợi, viêm họng, hôi miệng.

  • Thanh nhiệt, giải độc, chống viêm, tiêu sưng.

  • Giúp giảm nóng trong của cơ thể

Liều dùng - cách dùng:

  • Người lớn: Mỗi lần uống 3 viên, ngày uống 3 lần sau bữa ăn.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: Mỗi lần uống 2 viên, ngày uống 3 lần sau bữa ăn.

Chống chỉ định:

  • Phụ nữ có thai. Người dương hư, thể hàn, tỳ vị hư hàn.

ĐẠI TRÀNG HOÀN P/H


 ĐẠI TRÀNG HOÀN P/H H10G4GR

NSX: PhúcHưng
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Mật ong (4g); Đảng sâm (0.22g); Cam thảo (0.04g); Bạch thược (0.35g); Bạch linh (0.35g); Sa nhân (0.35g); Hoàng liên (0.54g); Trần bì (0.25g); Bạch truật (0.65g); Hoài sơn ( 0.42g); Hoàng đằng (0.04g); Mộc hương (0.35g). Các dược liệu đều được xử lý về dạng bột và cao đặc, sau đó tiếp tục được điều chế thành những viên hoàn cứng.
Mô tả:

Công dụng:

  •  Đặc trị viêm đại tràng mãn tính, đau bụng, đầy hơi, kiết ly.

Liều dùng và cách dùng:

Ngày uống 3 lần (sáng – chiều – tối).

  •  Mỗi lần uống 1 gói sau bữa ăn khoảng 1 – 2 giờ.

  •  Mỗi đợt điều trị từ 4 – 6 tuần.

  • Để củng cố và ổn định lâu dài bộ máy tiêu hóa, ngăn ngừa tái phát, người bệnh nên điều trị thêm 1 - 2 đợt. Mỗi đợt cách nhau một tuần.

Chống chỉ định:

  • Không dùng cho phụ nữ có thai.

Lưu ý:

  • Khi dùng thuốc bệnh nhân phải kiêng các chất kích thích, cay nóng, các chất tanh, thực phẩm nhiều mỡ, các loại sữa

VIÊN XÔNG EUCA H2VI10V


 VIÊN XÔNG EUCA H2VI10V

NSX: OPC
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Menthol 24 mg Eucalyptol 24 mg Camphor 24 mg
Mô tả:

Chỉ định :

  • Dùng xông khi cảm mạo, sát trùng mũi họng.

Chống chỉ định :

  • Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi.

  • Không dùng cho bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú vì trẻ em đã có trường hợp co giật, suy hô hấp ngừng thở khi dùng các tinh dầu menthol, camphor đường xông.

Tác dụng phụ :

  • Khi nuốt phải có thể gặp các triệu chứng như buồn nôn, nôn, đau thượng vị,  đau đầu, chóng mặt, nóng rát vùng hầu họng, mê sảng, rung giật cơ, co giật dạng động kinh, trầm cảm, hôn mê, khó thở,

 Liều dùng :

  • Xông trị cảm mạo: mỗi lần xông dùng 2 viên, ngày xông 1 – 2 lần. Cho 2 viên vào nồi chứa khoảng 2 lít nước vừa sôi, trùm chăn kín, xông trong 10 – 15 phút

  • Xông sát trùng mũi họngmỗi lần xông dùng 1 viên, ngày xông 1 – 2 lần. Cho 1 viên vào ly nước chứa khoảng 300ml nước vừa sôi, đậy nắp bằng phễu giấy, hít vào mũi hay họng.

CAO ÍCH MẪU


 CAO ÍCH MẪU C100ML

NSX: OPC
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Ích mẫu (Herba Leonuri japonici)............72,00 g Hương phụ (Rhizoma Cyperi)..................22,50 g Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris)........18,00 g Tá dược (đường trắng, ethanol 96%, nước tinh khiết) vừa đủ 100ml
Mô tả:

Chỉ định:

  • Kinh nguyệt không đều (bao gồm vòng kinh dài, vòng kinh ngắn hay vòng kinh dài ngắn không đều), đau bụng kinh.
     
  • Rối loạn kinh nguyệt trong thời kỳ mới có kinh và tiền mãn kinh (bao gồm vòng kinh dài, vòng kinh ngắn hay vòng kinh dài ngắn không đều).
     
  • Các triệu chứng trong giai đoạn tiền mãn kinh như cảm giác nóng bừng mặt, nhức đầu, cáu gắt, đau bụng.

Liều lương - Cách dùng:

  • Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 muỗng canh (15ml)

Chống chỉ định:

  • Không dùng cho phụ nữ có thai.

  • Không dùng cho bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ:

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thai kì:

  • Không dùng cho phụ nữ có thai; phụ nữ cho con bú được sử dụng

THÔNG XOANG TÁN


 THÔNG XOANG TÁN C50V

NSX: Nam Dược
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Bạch chỉ 300mg, Tân di 200mg, Cảo bản 200mg, Phòng phong 200mg, Tế tân 200mg, Thăng ma 200mg, Xuyên khung 100mg, Cam thảo 100mg. Tương đương 480mg cao khô
Mô tả:

Chỉ định:

  •  Điều trị viêm mũi, viêm xoang mãn tính và ngăn ngừa tái phát.

  •  Đau nhức ê ẩm vùng đầu, trán, hoặc vùng mặt

  •  Ngạt, tắc mũi, chảy nước mũi lúc đầu dịch loãng sau đặc và có màu vàng hoặc xanh.

  • Ho từng cơn và khạc nhổ ra đờm có màu.

  •  

  • Dùng cho người đang điều trị viêm mũi dị ứng do thời tiết thay đổi.

Liều dùng:

  • Uống 6 - 8 viên/ngày chia 2 lần. Uống sau bữa ăn với nước ấm.

  • Trong quá trình sử dụng thuốc, bệnh nhân nên uống nhiều nước mỗi ngày.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

  • Không dùng Thông Xoang Tán Nam Dược cho phụ nữ có thai.

Tác dụng phụ:

  • Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của thuốc.

ĐẠI TRÀNG H20VN


 ĐẠI TRÀNG H20VN

NSX: Nhất Nhất
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Hoạt thạch (Talcum) 75mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu 337,5mg tương đương với: Bạch thược 450mg; Bạch truật 450mg; Cam thảo 225mg; Hậu phác 300mg; Hoàng liên 675mg; Mộc hương 600mg; Ngũ bội tử 450mg; Xa tiền tử 225mg. Tá dược vừa đủ 1 viên.
Mô tả:

Công dụng: 
  • Hành khí, hoà vị, giáng nghịch, chỉ thống.
Chỉ định:
  • Trị viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa với các triệu chứng đau bụng, sôi bụng, chướng bụng, ăn không tiêu, phân sống…Hỗ trợ phòng ngừa bệnh tái phát
 Cách dùng:
 
Nên uống vào lúc đói
  • Trẻ 3 - 15 tuổi: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên
  • Từ 15 tuổi trở lên và người lớn: Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 viên
  • Với bệnh mãn tính nên uống thuốc liên tục ít nhất 3 tháng.
Chú ý:
  • Với từng bệnh nhân cụ thể, nếu hiệu quả, Đại Tràng Nhất Nhất phải có tác dụng rõ rệt sau 15-30 ngày sử dụng, nếu không thì nên ngưng dùng để khỏi lãng phí.
  • Để xa tầm tay trẻ em - Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Chống chỉ định:
  • Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
Thận trọng:

  • Phụ nữ có thai.

VIÊN SỎI THẬN


 VIÊN SỎI THẬN C100VBF

NSX: Domesco
Nhóm: ĐÔNG DƯỢC

 Thành phần Cao lỏng hạt chuối hột 5/1 (tương đương 200 mg hạt chuối hột) 40mg; Cao lỏng râu mèo 10/1 (tương đương 550mg râu mèo) 55mg; Cao lỏng rau om 40/1 (tương đương 2200mg rau om) 55mg; Cao lỏng hạt lười ươi 4/1 (tương đương 55mg hạt lười ươi) 13,75mg
Mô tả:

Chỉ định 

  • Thuốc tạo điều kiện tốt cho việc thải trừ hoặc làm giảm kích thước sỏi nhỏ hơn 17 mm.

  • Cải thiện các triệu chứng lâm sàng của sỏi đường tiết niệu gây ra như : đau lưng, tiểu buốt gắt, ngắt quảng, tiểu máu và cặn đục.

Chống chỉ định

  • Trẻ em dưới 18 tuổi.

  • Phụ nữ có thai. 

Liều lượng và cách dùng

  • Ngày uống 3 lần, mỗi lần 3 viên, dùng liên tục trong nhiều ngày

Thận trọng lúc dùng 

  • Thận trọng có thai, cho con bú

DẦU CHỐNG MUỖI SASUKA C30ML


 DẦU CHỐNG MUỖI SASUKA C30ML

NSX: Dầu T Miền Trung
Nhóm: HÓA - MỸ PHẨM

 Thành phần Cineol ....................... 10.0g Citral........................5,0g Acid lauric...................25,0g Các hoạt chất khác vừa đủ trong 100ml
Mô tả:

Công dụng:

  • Chống muỗi

Cách dùng:

  • Thoa lên vùng da hở

Y LANG CHÍ


Y LANG CHÍ C100ML

NSX: nam đô

Nhóm: HÓA - MỸ PHẨM

 Thành phần Sodium Laureth Sulphate, Bronidox, CDE, Citric acid, Fragance, NaCl, Water, Pyresthrenoide
Mô tả:

Công dụng:

  • Trị chí.

Cách dùng:

  • Thấm ướt tóc. Dùng dầu gội Y LANG chà xát khắp da đầu.

  • Xả tóc bằng nước. Gội lại lần nữa và vò kỹ tóc trong 3 phút. Xả tóc lại thật sạch. Hong khô tóc và chải lại bằng lược dày (lược chải chí).

  • Gội lại như trên mỗi tuần 3 lần (hoặc nhiều hơn), gội trong 2 tuần liên tiếp. Nếu dính vào mắt phải rửa bằng nước.

 

BÔI TRĨ (VIPARATION-H) T20GR


 KEM BÔI TRĨ (VIPARATION-H) T20GR

NSX: Vicogreen
Nhóm: HÓA - MỸ PHẨM

 Thành phần Mangifera india extract Tocopherol Zinc Acetate Chlorhexindine glucnate 20% Niacinamide Centrimonium...
Mô tả:

Hướng dẫn sử dụng:

 

Xoay nắp và đục thủng lớp nhôm ở nắp tuýp. Lắp ống nhựa vào đầu tuýp.

 

Tháo nắp ống, nhẹ nhàng đưa phần ống nhựa vào hậu môn, bóp nhẹ tuýp để có lượng kem bôi thích hợp.

 

Sau khi sử dụng, rút ống nhựa ra khỏi hậu môn và rửa sạch bằng xà phòng và nước để sử dụng vào các lần sau, vặn chặt nắp tuýp.

 

Khuyến khích sử dụng KEM BÔI TRĨ VIPARATION - H trước khi đi đại tiện

 

Sử dụng 3-4 lần mỗi ngày, đến khi các triệu chứng biến mất.

Lưu ý:

 

Để xa tầm với của trẻ nhỏ. Nếu trẻ nuốt phải, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất hoặc liên lạc ngay với trung tâm phòng chống ngộ độc.

 

Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng

 

Sản phẩm không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

 

Người bị bệnh trĩ nên kiêng ăn các đồ ăn cay nóng và các đồ ăn dễ gây táo bón như bánh mì thịt, đồ ăn chiên rán..Nên sử dụng các loại TPCN an toàn từ dược liệu

Chống chỉ định:

 

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào.