Chủ Nhật, 1 tháng 5, 2022

BSI


 BSI C18ML

NSX: Nam Việt
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Acid benzoic......0.36g; Acid salicylic......0.36g; Iod......0.36g; Kali iodid......0.36g; Ethanol 70%......vừa đủ 18ml;
Mô tả:

Công dụng:

Trị nấm da, nấm móng, nấm tóc, lang ben, lác.

Cách dùng:

Dùng ngoài da ( sau khi vệ sinh sạch sẽ và lau bằng khăn khô) . Bôi lên chỗ tốn thương ngày 1-2 lần.

Chống chỉ định:

Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

MILIAN C18ML


 MILIAN C18ML

NSX: Nam Việt
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Xanh methylene 400mg Tím Gentian 50mg Nước tinh khiết
Mô tả:

Chỉ định:

  • Dùng tại chỗ để điều trị nhiễm virus ngoài da như eczema hay còn gọi là chàm(thông thường do virus Herpes simplex), chốc lở, viêm da mủ, nhiễm khuẩn da (hăm bẹn).

Liều dùng - Cách dùng:

  • Rửa sạch vết thương, bôi tại chỗ 2 –3 lần/ ngày, thông thường trong 3 ngày.

Tác dụng phụ:

  • Da có màu xanh

OXY GIÀ C60ML


 OXY GIÀ C60ML

NSX: OPC
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Nước oxy già đậm đặc..... 6.03g Natri Salicylat.......... 6mg Nước......................54.264g
Mô tả:

Chỉ định:

  • Dùng để rửa sạch, sát trùng vết thương và vết loét, súc miệng trong trường hợp viêm răng lợi; viêm miệng cấp. Ngoài ra còn dùng nhỏ tai để rửa ống tai, loại bỏ ráy tai, khi tai có mủ.

Liều dùng và cách dùng:

  • Dùng gòn thấm thuốc bôi lên vết thương. Pha loãng oxy già 10 thể tích (3%) với cùng thể tích nước khi nhỏ tai. Pha loãng với cùng thể tích nước khi súc miệng.

Thận trọng:

  • Khi sử dụng nhắc lại nhiều lần nước oxy già 10 thể tích làm thuốc rửa miệng hoặc súc miệng.

Để xa tầm tay trẻ em, đọc kĩ hướng dẩn sử dụng khi dùng

CỒN 90 TRẮNG C60ML


 CỒN 90 TRẮNG C60ML

NSX: Thiết Bị y Tế Vĩnh Phú
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần 90% v/v Ethanol.
Mô tả:

Tác dụng:

Dùng để diệt khuẩn dụng cụ y tế, bề mặt trong y tế. Diệt các vi khuẩn, Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Mycobacterium tuberculosis và nấm Candida albicans sau thời gian tiếp xúc 120 giây.

Hướng dẫn sử dụng:

Dùng nguyên chất, không pha loãng. *Dụng cụ y tế, bề mặt cần diệt khuẩn phải được làm sạch trước khi tiếp xúc dung dịch* Dùng vải mềm hoặc bông gòn tẩm dung dịch lau ướt dụng cụ, bề mặt cần diệt khuẩn trog thời gian 120 giây. Để khô tự nhiên.

POVIDIN 10% C90ML


 POVIDIN 10% C90ML

NSX: Pharmedic
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Povidon iod……………………………10 g Thành phần tá dược: Dinatri hydrophosphat, acid citric, natri hydroxyd, glycerin, nonoxynol 9, nước tinh khiết vừa đủ 100 ml.
Mô tả:

Chỉ định

  •   Sát khuẩn để giúp ngăn ngừa nhiễm khuẩn ở vết cắt, vết trầy và vết bỏng nhỏ.

  •   Sát khuẩn da trước khi phẫu thuật

  •   Giúp giảm các vi khuẩn có khả năng gây nhiễm trùng da.

 Cách dùng

  •  Lau sạch vùng bị bệnh

  •   Bôi một lượng nhỏ thuốc đến vùng bị bệnh 1 - 3 lần/ ngày.

  •   Có thể phủ miếng gạc vô trùng.

  •   Nếu băng bó trước tiên phải để khô.

Chống chỉ định

  •   Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  •   Không dùng vào mắt.

  •   Sử dụng lâu hơn 1 tuần trừ khi chỉ dẫn của bác sĩ.

  •   Dùng trên diện rộng của cơ thể.

Tác dụng phụ:

  • Dùng các chế phẩm này lâu ngày có thể gây kích ứng hoặc hiếm hơn gây phần ứng dị ứng da

  • Dùng lặp lại với vết thương rộng hoặc vết bỏng nặng, có thể gây phản ứng toàn thân.

TOMAX T6G


 TOMAX T6G

NSX: Bình Nguyên
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Clotrimazol 0,06g Triamcinolon acetonid 0,006g Gentamicin sulfat 0,006g
Mô tả:

 

 

Chỉ định:

  • Bệnh da dị ứng (Eczema, viêm da,...)

  • Bệnh nấm Trichophyton: Bệnh nấm da ở chân, nấm da thân thể, nấm da mặt, nấm da đầu, bệnh nấm râu.

  • Nấm candida ở da

Liều lượng - Cách dùng:

  • Sau khi rửa sạch vùng da bệnh, bôi một lớp mỏng thuốc, chà xát nhẹ nhàng tại vùng da bệnh và rộng ra vùng xung quanh. Hai lần mỗi ngày, sáng và tối, liên tục cho đến một tháng hoặc tối thiểu hai tuần sau khi sạch các triệu chứng để ngừa tái phát. Tránh làm trầy xướt da trước khi bôi thuốc. Cần giữ vùng da bệnh sạch và khô, kết hợp với vệ sinh cá nhân và môi trường. 

  • Triệu chứng lâm sàng thường được cải thiện, giảm ngứa trong vòng tuần đầu tiên. 

  • Dù triệu chứng có thể chỉ mới bớt cũng tránh ngưng giữa chừng mà nên tiếp tục dùng thuốc cho đến hết liệu trình. 

  • Nếu không thấy cải thiện triệu chứng sau 4 tuần cần xem lại chẩn đoán hay đổi thuốc khác. Ngưng sử dụng nếu bệnh trở nên tệ hơn, hay nếu có kích ứng. 

  • Với tổn thương có nhiều vảy, chất tiết, mủ, dịch bẩn nên làm sạch trước khi bôi thuốc và tránh băng hay đắp kín. 

Chống chỉ định:

  • Không dùng thuốc bôi Tomax nếu bạn có tiền sử dị ứng với các thành phần như Clotrimazol, Gentamicin hay Triamcinolon.

Tác dụng phụ:

 

  • Thỉnh thoảng xảy ra nổi mẩn đỏ; cảm giác châm chích; nổi mụn nước; tróc da; phù; ngứa; mề đay; cảm giác rát phỏng; kích ứng da tổng quát, nhất là khi da có tổn thương hở.

  • Nếu các triệu chứng trên nhẹ, không rõ ràng thì không cần phải ngưng thuốc.

Thận trọng:

  • Chỉ dùng bôi ngoài da. Tránh để thuốc chạm mắt. Nếu có kích ứng hay nhạy cảm, ngưng điều trị và thay bằng liệu pháp khác.

  • Phụ nữ có thai: Trong nghiên cứu lâm sàng, dùng clotrimazole dạng dùng để bôi âm đạo cho phụ nữ có thai ở ba tháng giữa và ba tháng cuối thai kỳ không thấy có tác dụng phụ. Tuy nhiên, chưa có nghiên cứu đầy đủ và hoàn chỉnh trên phụ nữ có thai ba tháng đầu do đó chỉ dùng nếu có chỉ định rõ ràng và tránh bôi diện rộng.

  • Phụ nữ cho con bú: Người ta không rõ thuốc này có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Cần thận trọng khi dùng đối với mẹ đang cho con bú.

KENTAX T5G


 KENTAX T5G

NSX: Bình Nguyên
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Hoạt chất: Ketoconazole 0,1g. Tá dược: Cetostearyl alcohol, glyceryl monostearat, parafin oil, simusor, ceteareth 20, ceteareth 21, ceteareth 2, light parafin, cetyl palmitat, tween 80, nipasol, nipagin, BHT, natri disulfit, hydrogenated castor oil, propylenglycol, nước RO vừa đủ 5g.
Mô tả:

Chỉ định:

Kem KENTAX (Ketoconazol 2%) dùng bôi ngoài da để điều trị lác (hắc lào), lang ben, lác biếng, nấm kẽ, nấm móng, nấm tóc và các bệnh nấm ở da và niêm mạc (Candida, Trichophyton rubrum, T. mentagrophytes, Epidermophyton floccosum, Malassezia furfur...), đặc biệt kem KENTAX (Ketoconazol 2%) trị lành nấm Candida ở da.

Liều dùng:

Bôi tại chỗ:

Nấm Candida ở da, lang ben, nấm da thân hoặc nấm da đùi: bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.

Viêm da bã nhờn: bôi 2 lần/ngày trong 4 tuần hoặc cho đến khi khỏi bệnh.

Nấm da chân: bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.

Đối với lác, hắc lào, lang ben, nấm kẽ, nấm móng, nấm ở thân người nói chung bôi thuốc mỗi ngày 1 hoặc 2 lần. Để đạt hiệu quả cao cần bôi thuốc phủ hết lên vùng da tổn thương.

Khi dùng kem thuốc KENTAX, các triệu chứng sẽ bớt rõ rệt trong 2 - 3 ngày đầu, nhưng đa số các trường hợp chỉ sau một lần bôi đã có dấu hiệu giảm. Để tránh tái phát nên bôi liên tục ít nhất 2 tuần và khi cần thiết liệu trình có thể kéo dài đến 4 tuần.

Sau khi sử dụng liên tục 2 tuần nếu kết quả lâm sàng không thấy cải thiện rõ, đề nghị xem lại chẩn đoán.

Chống chỉ định:

KENTAX chống chỉ định đối với người bị dị ứng với Ketoconazol.

Tác dụng phụ:

Tác dụng phụ hiếm khi xảy ra (chiếm khoảng 2% trong số người sử dụng Ketoconazol) gồm kích ứng, ngứa, châm chích, hoặc cảm giác như kiến bò.

Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

TRẬT ĐẢ THẤP KHỚP C150ML


 DẦU PHƯỚC AN TRẬT ĐẢ THẤP KHỚP C150ML

NSX: Phước An
Nhóm: DẦU - CAO DÁN

 Thành phần Quế nhục - Tinh dầu bạc Hà - Hồng hoa - Tô mộc - Tinh dầu Long não - Thiên niên kiện - Tục đoạn - Tinh dầu Wintergreen - Ethanol 90%
Mô tả:

Công dụng 

  • Giúp làm giảm các triệu chứng đau lưng, phong tê thấp, đau thần kinh tọa, đau nhức các khớp, bong gân tê sưng, té ngã sưng bầm, đau nhức mỏi, đau bụng, trúng gió, côn trùng đốt. 

Liều dùng

Cách dùng

  • Bôi ngoài da. Thoa dầu trực tiếp lên vùng đau nhức sau đó xoa bóp nhẹ nhàng.

Liều dùng

  • Mỗi ngày, bạn có thể thoa khoảng 2 – 3 lần để giảm nhanh triệu chứng đau nhức.

Tác dụng phụ 

  • Buồn nôn
  • Ói mửa
  • Mất điều hòa
  • Đau bụng
  • Buồn ngủ
  • Viêm da tiếp xúc
  • Điều kiện chuyển động mắt không tự nguyện
  • Rối loạn giấc ngủ

Lưu ý 

Chống chỉ định

  • Phụ nữ mang thai và đang cho con bú
  • Trẻ em dưới 4 tuổi
  • Không thoa dầu lên vùng da có vết thương hở
  • Không được uống, không nên để dầu dính vào mắt.
  • Chỉ được dùng ngoài da, để xa tầm tay của trẻ nhỏ.

Thận trọng khi sử dụng

  • Khi có bất kỳ dị ứng nào với dầu phải ngưng sử dụng ngay, cần thông báo với bác sĩ nếu có bất kỳ tác dụng phụ nào xảy ra. Chỉ được dùng ngoài da, để xa tầm tay của trẻ nhỏ.

Tương tác thuốc

  • Chưa có báo cáo

Immulimus Tacrolimus 0.03%


 immulimus tacrolimus 0.03% medisun (tube/10gr)


Hộp 1 tube 10 gram

da liễu

Nhà sản xuất

Medisun


Thông tin


Immulimus 0,03% là thuốc điều trị ngắn hạn và dài hạn chàm thể tạng ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên, Immulimus 0,03% được sản xuất bởi công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM

Thành phần : Tacrolimus 0.03%

CÁCH DÙNG:


    Bôi một đến hai lần mỗi ngày tại các vùng da bị tổn thương.

    Dùng thuốc ở trẻ em (từ 2 tuổi trở lên)

    Trẻ từ 2 đến 15 tuổi chỉ dùng thuốc mỡ tacrolimus 0,03%.

    Dùng thuốc ở người lớn (từ 16 tuổi trở lên)

    Người lớn dùng thuốc mỡ tacrolimus 0,03% hoặc 0,1%.

    Không khuyến cáo dùng thuốc mỡ tacrolimus cho trẻ dưới 2 tuổi.

    Không khuyến cáo dùng thuốc mỡ tacrolimus dài hạn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Quá mẫn với macrolide, tacrolimus hoặc với thành phần thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC:
Thuốc mỡ tacrolimus được dùng bôi tại chỗ trên da. Việc sử dụng đồng thời với các chế phẩm dùng trên da khác, và với liệu pháp điều trị bằng tia tử ngoại chưa được nghiên cứu.

Nên tránh sử dụng đồng thời thuốc mỡ tacrolimus với liệu pháp điều trị với UVA, UVB hoặc kết hợp với psoralen (PUVA).
BẢO QUẢN : Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

B-SOL T10GR


 B-SOL T10GR

NSX: Agimexpharm
Nhóm: THUỐC DÙNG NGOÀI DA

 Thành phần Hoạt chất chính: Clobetason propionate..............5mg
Mô tả:

Chỉ định:

  • Thuốc chuyên dùng trong rất nhiều trường hợp bệnh ngoài da như vẩy nến, chàm, lupus, dị ứng…

Chống chỉ định:

  • Không sử dụng cho trường hợp bệnh nhân bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Không dùng cho các trường hợp mụn trứng cá và viêm da quanh miệng, ngứa ở hậu môn, vùng quanh mắt.

  • Đồng thời không sử dụng cho các trường hợp có vết thương hở và không dùng cho bệnh nhân dưới 1 tuổi

Cách sử dụng thuốc và liều dùng

  • Thuốc được dùng để bôi ngoài da.

  • Chỉ nên bôi một lớp mỏng từ 1 đến 2 lần mỗi ngày.

Tác dụng phụ của thuốc:

  • Da của bệnh nhân có thể bị ngứa rát trong quá trình sử dụng thuốc.

  • Ngoài ra tùy theo cơ địa của từng bệnh nhân có thể xuất hiện các dấu hiệu khác.

  • Lúc đó người bệnh nên liên hệ ngay với bác sĩ để có biện pháp can thiệp.

  • Tuyệt đối không được chủ quan vì có thể bệnh sẽ trở nên trầm trọng hơn nếu chúng ta không can thiệp sớm/

GẤU MISA T30GR


 GẤU MISA T30GR

NSX: Quang Minh
Nhóm: DẦU - CAO DÁN

 Thành phần Menthol, Methyl salicylate, mật gấu
Mô tả:

Chỉ định:

  • Đau nhức cơ bắp, khớp xương sưng trặc gân, đau lưng, đau thần kinh tọa. Đặc biệt làm tan máu bầm do té ngã, lao động hoặc chơi thể thao quá độ.

Liều lượng - Cách dùng

  • Xoa kem lên chỗ đau nhức và xoa bóp đều cho kem thấm hết vào da. Dùng 3 – 5 lần mỗi ngày. Hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

SALONSIP


 SALONSIP GEL-PATCH H20M

NSX: Hisamitsu
Nhóm: DẦU - CAO DÁN

 Thành phần Glycol Salisylate, L Menthol, tocopherol acetate, gelutin, titanium oxide
Mô tả:

Chỉ định:

  • Giúp giảm đau, kháng viêm trong các cơn đau liên quan đến đau vai, đau cơ, đau khớp, bầm tím, bong gân, căng cơ, viêm khớp.

Liều lượng - Cách dùng

  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 
  • Rửa sạch, lau khô vùng bị đau, gỡ cao dán ra khỏi tấm phim dán vào chỗ đau.
  • Gỡ miến cao dán ra khỏi da sau 8 giờ.
  • Không dán quá 3 - 4 lần trong ngày.

Chống chỉ định:

  • Người bị dị ứng với Aspirin hoặc Salicylate. Không dùng cho vùng da bị tổn thương hay vết thương hở.

Chú ý đề phòng:

  • Chỉ dùng ngoài da. 
  • Không dùng vào mục đích khác ngoài hướng dẫn. 
  • Trước khi sử dụng nên hỏi ý kiến Bác sĩ hay Dược sĩ trong các trường hợp sau: Bị dị ứng với thuốc dán ngoài da, đang dùng thuốc khác. 
  • Trong khi sử dụng, ngưng dùng và hỏi ý kiến Bác sĩ khi: Tình trạng bệnh trở nên xấu đi, triệu chứng bệnh hết rồi tái phát vài ngày sau đó, xảy ra kích ứng da quá mức, nổi mụn nước, ngứa. 
  • Khi sử dụng thuốc này tránh tiếp xúc với mắt, niêm mạc, mụn trứng cá. 
  • Không dùng chung thuốc này với băng dán nóng. 
  • Để thuốc tránh xa tầm với của trẻ em. 
  • Nếu lỡ nuốt phải, hãy đến ngay trạm y tế gần nhất. 
  • Bao bì không phòng tránh được trẻ em. 

SALONPAS GEL T30GR


 SALONPAS GEL T30GR

NSX: Hisamitsu
Nhóm: DẦU - CAO DÁN

 Thành phần Menthol, Methyl salicylate
Mô tả:

Chỉ định:

  • Giảm đau trong: đau cơ hay khớp kèm với đau lưng, viêm khớp, trật khớp, bầm giập, bong gân.

Liều lượng - Cách dùng

  • Thoa lên chỗ đau & xoa nhẹ, ngày 3 - 4 lần.

Chống chỉ định:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức. 
  • Không được uống. 
  • Không dùng cho da bị trầy xước. 
  • Không dùng cho niêm mạc mắt, vết thương hở. 
  • Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

Tác dụng phụ:

  • Dùng lâu dài có thể gây viêm da dị ứng, kích ứng da.

Chú ý đề phòng:

  • Nếu thấy da bị đỏ hoặc bị kích thích, đau nhức kéo dài phải ngưng dùng thuốc và đi khám bác sỹ. 
  • Không băng kín khi thoa thuốc. 
  • Nếu thuốc dính vào mắt, rửa kỹ với nước. 
  • Xoa trực tiếp không dùng chung với túi chườm nóng. 
  • Đối với trẻ em, chỉ được dùng dưới sự giám sát của người lớn.